Tên gói cước
RMIN
Giá gói
50.000 đ
Thời hạn
30 ngày
Thông tin gói cước
Thông tin chi tiết
Phạm vi cung cấp

Thông tin chi tiết gói cước:

Mã gói

Giá gói
(Đã bao gồm VAT)

Dung lượng

Thời hạn sử dụng

RMIN

50.000 VND

500 MB

30 ngày (Tự động gia hạn)

 

Phương thức tính cước:

  • Phương thức tính cước data: Block 10KB+10KB
  • Lưu ý: Dịch vụ CVQT Thoại và SMS tính theo giá cước CVQT thông thường của MobiFone.

 

Phạm vi cung cấp:

Ghi chú:

  • Phạm vi mạng/quốc gia của gói cước có thể được điều chỉnh tùy theo từng thời điểm thực tế. Quý khách lưu ý tham khảo thông tin trước khi đăng ký gói cước.
  • Tại các quốc gia ngừng cung cấp 2G & 3G, Quý khách cần phải có gói cước Data CVQT và dịch vụ VoLTE (4G) để sử dụng được dịch vụ CVQT.  Danh sách quốc gia tắt sóng 2& & 3G xem Tại đây.

STT

Quốc gia/Vùng lãnh thổ

Nhà mạng

Hiển thị Handset

1

ALGERIA

Mobilis

Mobilis

2

ANDORRA

Andorra Telecom

STA-MOBILAND / M-AND / MOBILAND

3

ARMENIA

Viva Cell - MTS

MTS ARM / RA 05 / 283 05

4

AUSTRALIA

Optus

YES OPTUS

Telstra

AUS M-NET / Telstra

5

AUSTRIA

Orange

3 / 3AT / 232 10

T-Mobile

Magenta-T / T-Mobile A - A03 / 232 03 / max.mobil / A-max

6

AZERBAIJAN

Bakcell

BAKCELL GSM 2000 / 400 02 / AZE 02

AzerCell

AZE-AZERCELL GSM / ACELL

7

BAHRAIN

Batelco

BATELCO

8

BANGLADESH

Airtel

airtel / WARID BD / BDG 07 / 470 07

GrameenPhone

BGDGP / Grameenphone

9

BELARUS

Life

life:) / 257 04 / BY 04

10

BELGIUM

Telenet BVBA

BASE / Orange / BEL 20 / 206 20

Proximus

B PROXIMUS / BEL PROXIMUS

11

BOSNIA & HERZEGOVINA

BH Telecom

BH Mobile/ 218 90

12

BRAZIL

Claro

Claro / BRA CL / 724 05

13

BRUNEI

UNN

DSTCom / BRU- DSTCom / BRU- DST / BRU 11 / 528-11

14

BULGARIA

Telenor (Globul)

Yettel / Telenor BG

A1 (M-Tel)

A1 Bulgaria / 284 01 / M-Tel / BG 01

15

CAMBODIA

MobiTel (Cellcard)

Cellcard / Mobitel / CamGSM / MobiTel-KHM / MT-KHM / KHM 01 / 456 01

Smart Axiata

SMART / KHMSM / KHM 06 / 456 06

Metfone

Metfone / KHM08 / 456 08

16

CANADA

Bell

Bell / FastRoam

Telus

TELUS / 3G Plus / Can 880 / 302880 / 302 22

Videotron

Videotron / 302 50 / CANVT

17

CHILE

ENTEL PCS

ENTEL PCS

18

CHINA

China Mobile

CHINA MOBILE / CMCC

China Unicom

UNICOM / China Unicom / CHN CUGSM / CUGSM / 460 01

19

CROATIA

T-Mobile (Hrvatski Telekom)

HT HR / T-Mobile / 219 01

20

CYPRUS

Epic (MTN)

epic / MTN / CY 10 / areeba

21

CZECH REPUBLIC

O2

O2-CZ / CZ 02 / 230 02

T-Mobile CZ

T-Mobile CZ / TMO CZ / PAEGAS CZ

22

DENMARK

Telenor

Telenor DK / Telia-Telenor DK

23

EGYPT

Orange (MobiNil)

Orange EF / EGY MobiNiL

24

ESTONIA

Tele2

EE Q GSM / 248 03 / TELE2

25

FRANCE

Free Mobile

Free / Free Mobile

BOUYGTEL

BOUYGTEL / F- BOUYGTEL / BOUYGTEL-F / 208 20

Orange

Orange / Orange F / 208 01

26

GERMANY

O2 DE

Vodafone.de / Vodafone

T-Mobile

telekom.de / D1-Telekom / T-D1 / T-Mobile D

27

GREECE

Cosmote (T-Mobile)

C-OTE / GR COSMOTE / COSMOTE

Wind Hellas

WIND GR / H STET / TIM GR / 202 10

28

GUAM

IT&E

IT&E

GTA (Teleguam Holdings)

GTA Teleguam

29

HONGKONG

CSL

CSL / HKT / 454 00

Hutchison

3 HK / Hutchison

China Mobile

CMHK

SmarTone

SmarTone HK / SMC HK

PCCW (Cùng CSL TC)

CSL / HKT / 454 00

30

HUNGARY

Yettel (Telenor)

Yettel HU / Telenor

Telekom (T-Mobile)

Telekom HU / T-Mobile H / 216 30

31

INDIA

Airtel Group

AirTel / IND Airtel / INA / AIRTEL

32

INDONESIA

Zain

XL / 510 11

Telkomsel

TELKOMSEL / T-SEL / IND TELKOMSEL / 510 10

33

IRAN

Hamrahe Aval (MCI)

MCI

34

IRELAND

Eir (Meteor)

eir /Meteor / IRLME / IRL 03

35

Isle of Man

Manx

Manx / Pronto / UK 58

36

ISRAEL

Pelephone

IL Pelephone / Pelephone / 425 03

HOT Mobile

HOT mobile / 425 07

37

ITALY

TIM

TIM

Iliad

iliad / ILIAD IT

38

JAPAN

Soft Bank

440 20 / J-phone / Vodafone JP / Softbank

KDDI

KDDI / 440 51

39

KAZAKHSTAN

Beeline

401 01 / Beeline

Kcell

KCELL KZ / 401 02

NEO (Tele2)

Tele2 / KAZ 77 / 401 77

40

KOREA

Olleh/KT

Olleh / 450 08

SK Telecom

SK Telecom / KOR SK Telecom / 450 05

LG U Plus

LG U+ / KOR LG Uplus

41

KUWAIT

Viva

KT 04 / VIVA / KTC / 419 04

42

KYRGYZSTAN

Alfa

437 05 / KGZ 05 / MegaCom

43

LAOS

Beeline

TPLUS / Beeline

Unitel/Star Telecom

UNITEL / LATMOBILE / 457 03

Lao Telecommunication

LAO Telecom / LAO GSM / 457 01

ETL

ETL Mobile / ETL MNW / Lao 02

44

LATVIA

Bite

Bite LV / BITE

Tele2

TELE2 / BALTCOM

45

LITHUANIA

Tele2

Tele2 / 246 03

46

LUXEMBOURG

Tango

TANGO / L-77 / 270 77

POST

POST / L LUXGSM / L P&T / L 270 01

Orange

Orange / VOXmobile / VOX.LU / 270 99

47

MACAU

CTM

CTM / 455 01 / 455 04

48

MALAYSIA

Celcom

DiGi 1800 / DiGi / MYMT18 / CELCOM / MY Celcom / 502 19

DiGi

DiGi 1800 / DiGi / MYMT18 / CELCOM / MY Celcom / 502 19

Maxis

MY Maxis / MY 012 / 50 212

49

MALTA

Epic

epic / VODAFONE MLA / 103odafone MT / VODA M / MLT 01

Go Mobile

go mobile / M-21 / 278 21

50

MOLDOVA

Orange

ORANGE / VOXTEL / 259 01

51

NETHERLANDS

KPN

KPN / KPN NL / KPN Mobile / PTT

52

NEW ZEALAND

2 Degrees

NZ Comms / 2degrees / NZL24 / 53024

53

NORWAY

Telenor

N TELENOR / TELE N / TELENOR MOBIL / 242 01

54

OMAN

Oman Mobile (Omantel)

Omantel / Oman Mobile / 422 02 / OMNGT

55

PALESTINE

Ooredoo

Ooredoo

56

PANAMA

Claro

PA 03/ 714 03

Tigo (Telefonica)

Tigo / 714 020 / PA 02

57

PERU

Nextel (Entel)

Nextel

58

PHILIPPINES

Globe PH

GLOBE PH / GLOBE / 515 02

Smart Gold

SMART GOLD

59

POLAND

Orange

Orange / IDEA / PL IDEA / PL 03 / 260 03

T-Mobile

Era / POL 02 / ERA PL / 260 02 / T- Mobile.pl

P4 (Play)

Play / P4 / PL 06

60

PORTUGAL

MEO

P MEO / P TMN / 268 06

61

QATAR

Ooredoo (Qtel)

Ooredoo / Qatarnet / 427 01

62

ROMANIA

Orange

Orange / RO ORANGE

RCS&RDS

ROM05

63

RUSSIA

MegaFon

MegaFon RUS / NWGSM / MegaFon / 901 32

MTS

RUS 01 / RUS MTS / 250 01

Beeline

Beeline / RUS 99 / 250 99

Tele2

TELE2 / RUST2 / RUS 20 / 250 20

64

SAUDI ARABIA

Mobily

mobily

65

SERBIA

A1

Vip / Vip SRB / YU05

Yettel (Telenor)

Yettel / Telenor

66

SINGAPORE

SingTel

SingTel / SingTel-G9

StarHub

StarHub

67

SLOVAKIA

T-Mobile

Telekom / T-Mobile SK / 231 02

68

SLOVENIA

MOBITEL (Telekom)

MOBITEL / SI-GSM

69

SPAIN

Orange

Orange ES / E 03 / AMENA / RET MOV

Movistar (Telefonia) (O2)

MoviStar / 214 07 / Telefonica

Xfera (Yoigo)

Xfera / Yoigo

70

SRI LANKA

MTN (Dialog)

Dialog

Airtel

Airtel / Airtel LK/ SRI 05

Hutchison

Hutch / Hutchison

71

SWEDEN

Comviq

TELE2 SE

Telenor SE

Telenor / S Vodafone / voda SE / S EURO

72

SWITZERLAND

Salt (Orange CH)

Salt / Orange / CH 03

Sunrise (DiAx)

sunrise / diAx Swiss / CH 02

73

TAIWAN

FarEasTone

Far EasTone / FET / TW 01 / ROC 01

Taiwan Mobile

TAIWAN MOBILE / TW MOBILE

74

TAJIKISTAN

TCell

Tcell / Indigo TJK / 436 02

75

THAILAND

AIS/AWN

AIS / 520 03 / TH GSM / TH AIS / TH AIS GSM

TrueMove

TRUE / TH 99 / TH 3G+ / DTAC / dtac TriNet / dtac

76

TIMOR LESTE

Telkomcel

Telkomcel

Telemor

Telemor / TLS03 / 514 03

77

TUNISIA

Orange

TUNOR / 605 01

78

TURKEY

Turkcell

TR TURKCELL / TR TCELL

Avea (Turk Telecom)

Turk Telekom/ AVEA

79

UKRAINE

Kyivstar

UA-KYIVSTAR / UKR 03 / UA-KS / UA 03

80

UNITED KINGDOM

Hutchison 3G

3 / 3 UK / Hutchison 3G

Everything Everywhere (T-Mobile)

EE / T-Mobile / ORANGE / TMO UK

81

UNITED STATES

T-Mobile

T-Mobile

82

UZBEKISTAN

Ucell (Coscom)

UZB COSCOM GSM / Coscom

Unitel (Beeline)

434 04 / Beeline UZ / Unitel / Daweoo GSM

UMS (Mobiuz)

Mobiuz / 434 07 / UZ 07

Uzmobile

Uzbektelecom / 434 08

 

Đăng ký gói cước:

  • Qua SMS: Soạn DK RMIN gửi 9199
  • Qua Ứng dụng My MobiFone

 

Hủy gói cước:

  • Qua SMS: Soạn HUY RMIN gửi 9199
  • Qua Ứng dụng My MobiFone

 

Tra cứu dung lượng gói cước: 

  • Qua SMS: Soạn KT ALL gửi 9199
  • Qua Ứng dụng My MobiFone

 

 

Hẹn ngày đăng ký gói cước:

  • Đăng ký hẹn ngày: Soạn HN RMIN Ngày hiệu lực gửi 9199
  • Thay đổi ngày hiệu lực: Soạn TD RMIN Ngày hiệu lực mới gửi 9199
  • Hủy hẹn ngày: Soạn HUY HN RMIN gửi 9199
  • Ví dụ:
    • Soạn HN RMIN 300325 gửi 9199: Hẹn ngày gói cước RMIN , hiệu lực từ ngày 30/03/2025
    • Soạn TD RMIN 150425 gửi 9199: Thay đổi ngày hiệu lực sang ngày 15/04/2025
    • Soạn HUY HN RMIN gửi 9199: Hủy hẹn ngày gói cước RMIN

 

 

Quy định sử dụng gói cước:

  • Gói cước chỉ có hiệu lực tại nhà mạng thuộc quốc gia trong phạm vi cung cấp theo danh sách phía trên.
  • Sau khi đăng ký gói cước thành công, để trải nghiệm tốt nhất dịch thuê bao cần khởi động lại máy và chọn DATA ROAMING ON trên điện thoại. Nếu thuê  bao sử dụng máy nhiều SIM, lưu ý chọn chế độ ưu tiên SIM MobiFone đã đăng ký dịch vụ CVQT.
  • Thuê bao đăng ký thành công gói cước có thể sử dụng dung lượng data tại tất cả mạng tại các quốc gia thuộc phạm vi cung cấp gói cước.
  • Tại một thời điểm, thuê bao chỉ đăng ký được 01 gói cước CVQT.
  • Thuê bao được hẹn ngày đăng ký gói cước trước tối đa 90 ngày. Sau khi đăng ký hẹn ngày thành công, hệ thống sẽ tự động đăng ký gói cước cho khách hàng và thực hiện tính cước vào ngày hiệu lực.
  • Tại các quốc gia MobiFone cung cấp gói cước: Thuê bao chỉ sử dụng được dịch vụ Chuyển vùng quốc tế Thoại, SMS và Data  tại nhà mạng thuộc phạm vi cung cấp gói cước.
  • Tại các quốc gia MobiFone không cung cấp gói cước: Thuê bao chỉ có thể sử dụng được dịch vụ Thoại và SMS theo giá cước CVQT thông thường; thuê bao không sử dụng được dịch vụ Data CVQT tại các quốc gia này. Nếu muốn tiếp tục sử dụng dịch vụ Data CVQT với giá cước thông thường, khách hàng phải hủy gói cước RMIN đã đăng ký và đăng ký gói cước Data khác để đảm bảo việc nhập mạng và sử dụng dịch vụ.
  • Khi gói cước RMIN hết thời hạn sử dụng hoặc được thuê bao thực hiện hủy thành công, thuê bao bị ngắt phiên sử dụng dữ liệu và bị khóa dịch vụ CVQT Data; dịch vụ CVQT Thoại và SMS vẫn sử dụng được theo mức giá thông thường. Tại các quốc gia đã tắt sóng 2G & 3G, khách hàng sẽ không sử dụng được toàn bộ dịch vụ CVQT Thoại, SMS, Data trong trường hợp này và cần đăng ký gói cước Data mới để tiếp tục sử dụng dịch vụ.
  • Lưu ý tại một số quốc gia đã dừng cung cấp sóng 2G, 3G: Khi gói cước Data hết hạn, thuê bao sẽ không sử dụng được dịch vụ CVQT. Thuê bao cần duy trì đăng ký gói cước Data CVQT để giữ kết nối.
  • Khi thuê bao thực hiện đăng ký gói cước RMIN mới, sản lượng data chưa sử dụng trong gói cũ sẽ được cộng dồn vào gói cước mới.