Tên gói cước
RM6
Giá gói
500.000 đ
Thời hạn
6 tháng
Thông tin gói cước
Thông tin chi tiết
Phạm vi cung cấp

Thông tin chi tiết gói cước:

Mã gói

Giá gói
(Đã bao gồm VAT)

Dung lượng

Thời hạn sử dụng

RM6

500.000 VND

06 GB (01 GB/30 ngày) 180 ngày (06 chu kỳ)

 

Phương thức tính cước:

  • Phương thức tính giá data: block 10KB + 10KB;
  • Dung lượng Data trong các gói RM6, RM12 được chia nhỏ 01GB/30 ngày;
  • Dịch vụ CVQT Thoại & SMS tính theo giá cước CVQT thông thường.

 

Phạm vi cung cấp:

Ghi chú:

  • Phạm vi mạng/quốc gia của gói cước có thể được điều chỉnh tùy theo từng thời điểm thực tế. Quý khách lưu ý tham khảo thông tin trước khi đăng ký gói cước.
  • Tại các quốc gia ngừng cung cấp 2G & 3G, Quý khách cần phải có gói cước Data CVQT và dịch vụ VoLTE (4G) để sử dụng được dịch vụ CVQT.  Danh sách quốc gia tắt sóng 2& & 3G xem Tại đây.

STT

Quốc gia/Vùng lãnh thổ

Nhà mạng

Hiển thị Handset

1

AUSTRALIA

Optus

YES OPTUS

Telstra

AUS M-NET / Telstra

Vodafone

VODAFONE AUS

2

AUSTRIA

Hutchison

3 / 3AT / 232 10

T-Mobile

Magenta-T / T-Mobile A - A03 / 232 03 / max.mobil / A-max

3

AZERBAIJAN

Bakcell

BAKCELL GSM 2000 / 400 02 / AZE 02

4

BAHRAIN

STC (Viva)

STC / VIVA / 426 04

5

BANGLADESH

GrameenPhone

BGDGP / Grameenphone

Robi Axiata Limited

Aktel / 470 02 / ROBI / BGD AKTEL / BGD ROBI

6

BELARUS

A1 (Velcom (MDC))

A1/ 257 01/ BY 01 / VELCOM

7

BELGIUM

Proximus

B PROXIMUS / BEL PROXIMUS

Telenet BVBA

BASE / Orange / BEL 20 / 206 20

8

BULGARIA

A1 (M-Tel)

A1 Bulgaria / 284 01 / M-Tel / BG 01

Vivacom

Vivatel / BTC Mobile / BG 03 / Vivacom

9

CAMBODIA

Metfone

Metfone / KHM08 / 456 08

MobiTel (Cellcard)

Cellcard / Mobitel / CamGSM / MobiTel-KHM / MT-KHM / KHM 01 / 456 01

Smart Axiata

SMART / KHMSM / KHM 06 / 456 06

10

CANADA

Bell

Bell / FastRoam

Rogers

Rogers / CAN72 / 302 72

Telus

TELUS / 3G Plus / Can 880 / 302880 / 302 22

11

CHILE

ENTEL PCS

ENTEL PCS

12

CHINA

China Unicom

UNICOM / China Unicom / CHN CUGSM / CUGSM / 460 01

13

CROATIA

T-Mobile (Hrvatski Telekom)

HT HR / T-Mobile / 219 01

Tele2

Telemach / TELE2 / HR 03

14

CYPRUS

Epic (MTN)

epic / MTN / CY 10 / areeba

15

CZECH REPUBLIC

T-Mobile CZ

T-Mobile CZ / TMO CZ / PAEGAS CZ

16

DENMARK

Hi3G

3 DK / 238 06

Telenor

Telenor DK / Telia-Telenor DK

Telia DK

Telia DK / Telia

17

ESTONIA

Tele2

EE Q GSM / 248 03 / TELE2

Telia (EMT)

Telia / 248 01/ EE EMT

18

FINLAND

DNA Finnet

dna / FI 12 / FINNET

Telia Sonera

Telia FI / Sonera

19

FRANCE

BOUYGTEL

BOUYGTEL / F- BOUYGTEL / BOUYGTEL-F / 208 20

Free Mobile

Free / Free Mobile

Orange

Orange / Orange F / 208 01

SFR

F SFR

20

GERMANY

T-Mobile

telekom.de / D1-Telekom / T-D1 / T-Mobile D

21

GREECE

Cosmote (T-Mobile)

C-OTE / GR COSMOTE / COSMOTE

Wind Hellas

WIND GR / H STET / TIM GR / 202 10

22

GUAM

Docomo Pacific

DOCOMO PACIFIC / USA 470

23

HONGKONG

HKT

CSL / HKT / 454 00

Hutchison

3 HK / Hutchison

SmarTone

SmarTone HK / SMC HK

24

HUNGARY

Telekom (T-Mobile)

Telekom HU / T-Mobile H / 216 30

25

ICELAND

Nova

NOVA

Siminn

IS SIMINN / SIMINN

Vodafone

Vodafone / TAL / IS 02

26

INDIA

Airtel Group

AirTel / IND Airtel / INA / AIRTEL

27

INDONESIA

Indosat

INDOSATOORED OO / INDOSAT

Telkomsel

TELKOMSEL / T-SEL / IND TELKOMSEL / 510 10

XL

XL / 510 11

28

IRAN

Hamrahe Aval (MCI)

MCI

29

IRELAND

Eir (Meteor)

eir /Meteor / IRLME / IRL 03

Hutchison

3

30

ISLE OF MAN

Manx

Manx / Pronto / UK 58

31

ISRAEL

Cellcom

IL Cellcom / IL 02 / 425 02

HOT Mobile

HOT mobile / 425 07

Pelephone

IL Pelephone / Pelephone / 425 03

32

ITALY

Iliad

iliad / ILIAD IT

TIM

TIM

Windtre

I WIND

33

JAPAN

KDDI

KDDI / 440 51

Soft Bank

440 20 / J-phone / Vodafone JP / Softbank

34

JERSEY

Telecom

JT

35

KAZAKHSTAN

Beeline

401 01 / Beeline

Kcell

KCELL KZ / 401 02

NEO (Tele2)

Tele2 / KAZ 77 / 401 77

36

KOREA

LG U Plus

LG U+ / KOR LG Uplus

Olleh/KT

Olleh / 450 08

SK Telecom

SK Telecom / KOR SK Telecom / 450 05

37

KUWAIT

Zain

Zain KW

38

KYRGYZSTAN

Alfa

437 05 / KGZ 05 / MegaCom

39

LAOS

ETL

ETL Mobile / ETL MNW / Lao 02

Lao Telecommunication

LAO Telecom / LAO GSM / 457 01

Unitel/Star Telecom

UNITEL / LATMOBILE / 457 03

40

LATVIA

Bite

Bite LV / BITE

LMT

LV LMT GSM / LMT GSM / LV LMT

Tele2

TELE2 / BALTCOM

41

LITHUANIA

Bite

Bite LT / Bite / Bite Lietuva

Tele2

Tele2 / 246 03

Telia (Omnitel)

Telia LT / OMNITEL LT

42

LUXEMBOURG

Orange

Orange / VOXmobile / VOX.LU / 270 99

POST

POST / L LUXGSM / L P&T / L 270 01

Tango

TANGO / L-77 / 270 77

43

MACAU

CTM

CTM / 455 01 / 455 04

44

MALAYSIA

DiGi (Celcom)

DiGi 1800 / DiGi / MYMT18 / CELCOM / MY Celcom / 502 19

Maxis

MY Maxis / MY 012 / 50 212

45

MALTA

Epic

epic / VODAFONE MLA / 103odafone MT / VODA M / MLT 01

Go Mobile

go mobile / M-21 / 278 21

46

MEXICO

AT&T

AT&T MX / Iusacell / Nextel / MEXIU / 334 050

47

MOLDOVA

Orange

ORANGE / VOXTEL / 259 01

UNITE(Moldtelecom)

UNITEL / Moldtelecom

48

MONTENEGRO

Mtel

m:tel / m:tel Montenegro / 297 03

49

NETHERLANDS

KPN

KPN / KPN NL / KPN Mobile / PTT

50

NEW ZEALAND

Telecom (Spark)

Spark NZ / Telecom NZ / TNZ

51

NORTHERN CYPRUS

TR Turkcell

TR TURKCELL / TR TCELL

52

NORWAY

Telenor

N TELENOR / TELE N / TELENOR MOBIL / 242 01

Telia NetCom

TeliaN / Telia / Telia N / 242 02 / NetCom

53

OMAN

Oman Mobile (Omantel)

Omantel / Oman Mobile / 422 02 / OMNGT

54

PERU

Nextel (Entel)

Nextel

55

PHILIPPINES

Globe PH

GLOBE PH / GLOBE / 515 02

56

POLAND

Orange

Orange / IDEA / PL IDEA / PL 03 / 260 03

P4 (Play)

Play / P4 / PL 06

PLUS GSM

PL-PLUS / Plus GSM / PL 01

T-Mobile

Era / POL 02 / ERA PL / 260 02 / T- Mobile.pl

57

PORTUGAL

MEO

P MEO / P TMN / 268 06

Vodafone

VODAFONE / VODAFONE P / P TELECEL / P TLCL

58

QATAR

Ooredoo (Qtel)

Ooredoo / Qatarnet / 427 01

Vodafone

Vodafone Qatar / 427 02

59

ROMANIA

Orange

Orange / RO ORANGE

RCS&RDS

ROM05

Vodafone

Vodafone RO

60

RUSSIA

Beeline

Beeline / RUS 99 / 250 99

MTS

RUS 01 / RUS MTS / 250 01

MegaFon

MegaFon RUS / NWGSM / MegaFon / 901 32

Tele2

TELE2 / RUST2 / RUS 20 / 250 20

61

SERBIA

A1

Vip / Vip SRB / YU05

62

SINGAPORE

SingTel

SingTel / SingTel-G9

Starhub

StarHub

63

SLOVAKIA

T-Mobile

Telekom / T-Mobile SK / 231 02

64

SLOVENIA

MOBITEL (Telekom)

MOBITEL / SI-GSM

TUSMOBIL (Telemach)

Telemach / Tusmobil

65

SPAIN

Orange

Orange ES / E 03 / AMENA / RET MOV

66

SRI LANKA

Airtel

Airtel / Airtel LK/ SRI 05

Hutchison

Hutch / Hutchison

MTN (Dialog)

Dialog

67

SWEDEN

Comviq

TELE2 SE

Hi3G

3 SE (240 02) / SWEDEN (240 04)

Telenor

Telenor / S Vodafone / voda SE / S EURO

Telia

Telia / Telia S / Sweden 3G

68

SWITZERLAND

Salt (Orange CH)

Salt / Orange / CH 03

Sunrise (DiAx)

sunrise / diAx Swiss / CH 02

69

TAIWAN

FarEasTone

Far EasTone / FET / TW 01 / ROC 01

Taiwan Mobile

TAIWAN MOBILE / TW MOBILE

70

TAJIKISTAN

Tacom

436 05 / Beeline TJ / TajikTel

71

THAILAND

AIS/AWN

AIS / 520 03 / TH GSM / TH AIS / TH AIS GSM

TrueMove

TRUE / TH 99 / TH 3G+ / DTAC / dtac TriNet / dtac

72

TIMOR LESTE

Telemor

Telemor / TLS03 / 514 03

Telkomcel

Telkomcel

73

TURKEY

Avea (Turk Telecom)

Turk Telekom/ AVEA

KKTCell

TR TURKCELL / TR TCELL

Turkcell

TR TURKCELL / TR TCELL

Vodafone TR

VODAFONE TR

74

UKRAINE

Kyivstar

UA-KYIVSTAR / UKR 03 / UA-KS / UA 03

75

UNITED KINGDOM

Everything Everywhere

EE / T-Mobile / ORANGE / TMO UK

Hutchison 3G

3 / 3 UK / Hutchison 3G

76

UNITED STATES

AT&T

AT&T / 310 410

T-Mobile

T-Mobile

77

UZBEKISTAN

Unitel (Beeline)

434 04 / Beeline UZ / Unitel / Daweoo GSM

Uzmobile

Uzbektelecom / 434 08


Đăng ký gói cước:

  • Qua SMS: Soạn DK RM6 gửi 9199
  • Qua Ứng dụng My MobiFone

 

Hủy gói cước:

  • Qua SMS: Soạn DK RM6 gửi 9199
  • Qua Ứng dụng My MobiFone

 

Tra cứu dung lượng gói cước: 

  • Qua SMS: Soạn KT ALL gửi 9199
  • Qua Ứng dụng My MobiFone

 

Tra cứu chu kỳ của gói cước:

  • Qua SMS: Soạn KTCK RM6 gửi 9199
  • Qua Ứng dụng My MobiFone

 

Quy định sử dụng gói cước:

  • Gói cước chỉ có hiệu lực tại nhà mạng thuộc quốc gia trong phạm vi cung cấp theo danh sách phía trên.
  • Sau khi đăng ký gói cước thành công, để trải nghiệm tốt nhất dịch thuê bao cần khởi động lại máy và chọn DATA ROAMING ON trên điện thoại. Nếu thuê  bao sử dụng máy nhiều SIM, lưu ý chọn chế độ ưu tiên SIM MobiFone đã đăng ký dịch vụ CVQT.
  • Tại một thời điểm, thuê bao chỉ đăng ký được 01 gói cước CVQT.
  • Khi đăng ký thành công các gói cước dài kỳ Roam Max (RM6, RM12) khách hàng được sử dụng 01 GB data/ 30 ngày. Hết 01 GB thuê bao bị khóa dịch vụ data cho tới chu kỳ 30 ngày tiếp theo.
  • Thuê bao đăng ký thành công gói cước có thể sử dụng dung lượng data tại tất cả mạng tại các quốc gia thuộc phạm vi cung cấp gói cước.
  • Tại các quốc gia MobiFone cung cấp gói cước: Thuê bao chỉ sử dụng được dịch vụ Chuyển vùng quốc tế Thoại, SMS và Data  tại nhà mạng thuộc phạm vi cung cấp gói cước.
  • Tại các quốc gia MobiFone không cung cấp gói cước: Thuê bao chỉ có thể sử dụng được dịch vụ Thoại và SMS theo giá cước CVQT thông thường; thuê bao không sử dụng được dịch vụ Data CVQT tại các quốc gia này. Nếu muốn tiếp tục sử dụng dịch vụ Data CVQT với giá cước thông thường, khách hàng phải hủy gói cước RM6 đã đăng ký và đăng ký gói cước Data khác để đảm bảo việc nhập mạng và sử dụng dịch vụ.
  • Khi gói cước RM6 hết thời hạn sử dụng hoặc được thuê bao thực hiện hủy thành công, thuê bao bị ngắt phiên sử dụng dữ liệu và bị khóa dịch vụ CVQT Data; dịch vụ CVQT Thoại và SMS vẫn sử dụng được theo mức giá thông thường. Tại các quốc gia đã tắt sóng 2G & 3G, khách hàng sẽ không sử dụng được toàn bộ dịch vụ CVQT Thoại, SMS, Data trong trường hợp này và cần đăng ký gói cước Data mới để tiếp tục sử dụng dịch vụ.
  • Lưu ý tại một số quốc gia đã dừng cung cấp sóng 2G, 3G: Khi gói cước Data hết hạn, thuê bao sẽ không sử dụng được dịch vụ CVQT. Thuê bao cần duy trì đăng ký gói cước Data CVQT để giữ kết nối.