Lưu ý: Dịch vụ CVQT Thoại và SMS tính theo giá cước CVQT thông thường của MobiFone.
Phạm vi cung cấp:
Ghi chú: Phạm vi mạng/quốc gia của gói cước có thể được điều chỉnh tùy theo từng thời điểm thực tế. Quý khách lưu ý tham khảo thông tin trước khi đăng ký gói cước.
STT
Quốc gia
Nhà mạng
Hiển thị Handset
1
Andorra
Andorra Telecom
ANDORRA TELECOM/ Mobiland
2
Armenia
MTS
MTS ARM/ RA 05/ 28305
3
Austria
Hutchison
3 AT/ Drei
T-Mobile Austria GmbH
MagentaT/T-Mobile A - A03/ 232-03/ max.mobil/ A-max
4
Azerbaijan
Azercell
Azercell
Bakcell
Bakcell
5
Belarus
A1 (Velcom (MDC))
A1/ velcom/ BY 01
Life
life:)/ life:) BY/ BeST/ BeST BY
6
Belgium
Proximus
B PROXIMUS/ BEL PROXIMUS
Telenet Group BVBA
BASE/ Orange/ BEL 20/ 206-20
7
Bosnia & Herzegovina
BH Telecom
BH Mobile/ 218 90
8
Bulgaria
A1 (M-Tel)
A1 BG/ M-Tel/ BG 01
Vivacom
VIVACOM/ BG 03
9
Croatia
T-Mobile (Hrvatski Telekom)
219 01/ HT HR/ T-Mobile
Tele2
Telemach/ TELE2/ HR 03
10
Cyprus
Epic
280 10/ CY 10/ Areeba/ MTN
11
Czech Republic
T-Mobile Czech Republic a.s.
T-Mobile/ T-Mobile CZ/ 230 01
12
Denmark
Hi3G
3 DK/ 3
Telenor
Telenor DK/ Telia-Telenor DK
Telia DK
Telia DK/ Telia
13
Estonia
Tele2
EE Q GSM/ 248 03/ TELE2
Telia (EMT)
Telia EE/ EMT
14
Finland
DNA
dna/ FINNET/ FI 2G
Telia Sonera
Telia FI/ Sonera
15
France
Bouygues
Bouygtel/ F-Bouygtel/ 208 20
Free Mobile
Free/ Free Mobile
SFR
SFR/ F SFR
Orange
Orange/ Orange F/ 208 01
16
Germany
Telekom Deutschland GmbH
Telekom.de/ T-Mobile D/ 262 01
17
Greece
Cosmote Mobile Telecommunications S.A.
COSMOTE/ GR COSMOTE/ C-OTE
Wind Hellas
WIND GR/ TIM GR/ TELESTET/ H STET/ GR STET/ GR TELESTET/ 202 10
Gói cước chỉ có hiệu lực tại nhà mạng thuộc quốc gia trong phạm vi cung cấp theo danh sách phía trên.
Sau khi đăng ký gói cước thành công, để trải nghiệm tốt nhất dịch thuê bao cần khởi động lại máy và chọn DATA ROAMING ON trên điện thoại. Nếu thuê bao sử dụng máy nhiều SIM, lưu ý chọn chế độ ưu tiên SIM MobiFone đã đăng ký dịch vụ CVQT.
Thuê bao đăng ký thành công gói cước có thể sử dụng dung lượng data tại tất cả mạng tại các quốc gia thuộc phạm vi cung cấp gói cước.
Tại một thời điểm, thuê bao chỉ đăng ký được 01 gói cước CVQT.
Thuê bao được hẹn ngày đăng ký gói cước trước tối đa 90 ngày. Sau khi đăng ký hẹn ngày thành công, hệ thống sẽ tự động đăng ký gói cước cho khách hàng và thực hiện tính cước vào ngày hiệu lực.
Tại các quốc gia MobiFone cung cấp gói cước: Thuê bao chỉ sử dụng được dịch vụ Chuyển vùng quốc tế Thoại, SMS và Data tại nhà mạng thuộc phạm vi cung cấp gói cước.
Tại các quốc gia MobiFone không cung cấp gói cước: Thuê bao chỉ có thể sử dụng được dịch vụ Thoại và SMS theo giá cước CVQT thông thường; thuê bao không sử dụng được dịch vụ Data CVQT tại các quốc gia này. Nếu muốn tiếp tục sử dụng dịch vụ Data CVQT với giá cước thông thường, khách hàng phải hủy gói cước EU1 đã đăng ký và đăng ký gói cước Data khác để đảm bảo việc nhập mạng và sử dụng dịch vụ.
Khi gói cước EU1 hết thời hạn sử dụng hoặc được thuê bao thực hiện hủy thành công, thuê bao bị ngắt phiên sử dụng dữ liệu và bị khóa dịch vụ CVQT Data; dịch vụ CVQT Thoại và SMS vẫn sử dụng được theo mức giá thông thường. Tại các quốc gia đã tắt sóng 2G & 3G, khách hàng sẽ không sử dụng được toàn bộ dịch vụ CVQT Thoại, SMS, Data trong trường hợp này và cần đăng ký gói cước Data mới để tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Lưu ý tại một số quốc gia đã dừng cung cấp sóng 2G, 3G: Khi gói cước Data hết hạn, thuê bao sẽ không sử dụng được dịch vụ CVQT. Thuê bao cần duy trì đăng ký gói cước Data CVQT để giữ kết nối.
Khi thuê bao thực hiện đăng ký gói cước EU1 mới, sản lượng data chưa sử dụng trong gói cũ sẽ được cộng dồn vào gói cước mới.
Thông tin chi tiết
Thông báo
Tài khoản của bạn không đủ tiền để đăng ký gói data
Ghi chú: Phạm vi mạng/quốc gia của gói cước có thể được điều chỉnh tùy theo từng thời điểm thực tế. Quý khách lưu ý tham khảo thông tin trước khi đăng ký gói cước.
STT
Quốc gia
Nhà mạng
Hiển thị Handset
1
Andorra
Andorra Telecom
ANDORRA TELECOM/ Mobiland
2
Armenia
MTS
MTS ARM/ RA 05/ 28305
3
Austria
Hutchison
3 AT/ Drei
T-Mobile Austria GmbH
MagentaT/T-Mobile A - A03/ 232-03/ max.mobil/ A-max
4
Azerbaijan
Azercell
Azercell
Bakcell
Bakcell
5
Belarus
A1 (Velcom (MDC))
A1/ velcom/ BY 01
Life
life:)/ life:) BY/ BeST/ BeST BY
6
Belgium
Proximus
B PROXIMUS/ BEL PROXIMUS
Telenet Group BVBA
BASE/ Orange/ BEL 20/ 206-20
7
Bosnia & Herzegovina
BH Telecom
BH Mobile/ 218 90
8
Bulgaria
A1 (M-Tel)
A1 BG/ M-Tel/ BG 01
Vivacom
VIVACOM/ BG 03
9
Croatia
T-Mobile (Hrvatski Telekom)
219 01/ HT HR/ T-Mobile
Tele2
Telemach/ TELE2/ HR 03
10
Cyprus
Epic
280 10/ CY 10/ Areeba/ MTN
11
Czech Republic
T-Mobile Czech Republic a.s.
T-Mobile/ T-Mobile CZ/ 230 01
12
Denmark
Hi3G
3 DK/ 3
Telenor
Telenor DK/ Telia-Telenor DK
Telia DK
Telia DK/ Telia
13
Estonia
Tele2
EE Q GSM/ 248 03/ TELE2
Telia (EMT)
Telia EE/ EMT
14
Finland
DNA
dna/ FINNET/ FI 2G
Telia Sonera
Telia FI/ Sonera
15
France
Bouygues
Bouygtel/ F-Bouygtel/ 208 20
Free Mobile
Free/ Free Mobile
SFR
SFR/ F SFR
Orange
Orange/ Orange F/ 208 01
16
Germany
Telekom Deutschland GmbH
Telekom.de/ T-Mobile D/ 262 01
17
Greece
Cosmote Mobile Telecommunications S.A.
COSMOTE/ GR COSMOTE/ C-OTE
Wind Hellas
WIND GR/ TIM GR/ TELESTET/ H STET/ GR STET/ GR TELESTET/ 202 10