Tên gói cước
EU1
Giá gói
400.000 đ
Thời hạn
15 ngày
Thông tin gói cước
Thông tin chi tiết
Phạm vi cung cấp

Thông tin chi tiết gói cước:

Mã gói

Giá gói
(Đã bao gồm VAT)

Dung lượng

Thời hạn sử dụng

EU1

400.000 VND

10 GB

15 ngày

 

Phương thức tính cước:

  • Phương thức tính cước data: Block 10KB+10KB.
  • Lưu ý: Dịch vụ CVQT Thoại và SMS tính theo giá cước CVQT thông thường của MobiFone.

 

Phạm vi cung cấp:

Ghi chú:

  • Phạm vi mạng/quốc gia của gói cước có thể được điều chỉnh tùy theo từng thời điểm thực tế. Quý khách lưu ý tham khảo thông tin trước khi đăng ký gói cước.
  • Tại các quốc gia ngừng cung cấp 2G & 3G, Quý khách cần phải có gói cước Data CVQT và dịch vụ VoLTE (4G) để sử dụng được dịch vụ CVQT.  Danh sách quốc gia tắt sóng 2& & 3G xem Tại đây.

STT

Quốc gia/Vùng lãnh thổ

Nhà mạng

Hiển thị Handset

1

AUSTRIA

Hutchison

3 / 3AT / 232 10

T-Mobile

Magenta-T / T-Mobile A - A03 / 232 03 / max.mobil / A-max

2

AZERBAIJAN

Bakcell

BAKCELL GSM 2000 / 400 02 / AZE 02

3

BELARUS

A1 (Velcom (MDC))

A1/ 257 01/ BY 01 / VELCOM

4

BELGIUM

Proximus

B PROXIMUS / BEL PROXIMUS

Telenet BVBA

BASE / Orange / BEL 20 / 206 20

5

BULGARIA

A1 (M-Tel)

A1 Bulgaria / 284 01 / M-Tel / BG 01

6

CROATIA

T-Mobile (Hrvatski Telekom)

HT HR / T-Mobile / 219 01

7

CYPRUS

Epic (MTN)

epic / MTN / CY 10 / areeba

8

CZECH REPUBLIC

T-Mobile CZ

T-Mobile CZ / TMO CZ / PAEGAS CZ

9

DENMARK

Hi3G

3 DK / 238 06

Telenor

Telenor DK / Telia-Telenor DK

Telia DK

Telia DK / Telia

10

ESTONIA

Tele2

EE Q GSM / 248 03 / TELE2

Telia (EMT)

Telia / 248 01/ EE EMT

11

FINLAND

DNA Finnet

dna / FI 12 / FINNET

Telia Sonera

Telia FI / Sonera

12

FRANCE

BOUYGTEL

BOUYGTEL / F- BOUYGTEL / BOUYGTEL-F / 208 20

Free Mobile

Free / Free Mobile

SFR

F SFR

Orange

Orange / Orange F / 208 01

13

GERMANY

T-Mobile

telekom.de / D1-Telekom / T-D1 / T-Mobile D

14

GREECE

Cosmote (T-Mobile)

C-OTE / GR COSMOTE / COSMOTE

15

HUNGARY

Telekom (T-Mobile)

Telekom HU / T-Mobile H / 216 30

16

ICELAND

Nova

NOVA

Siminn

IS SIMINN / SIMINN

Vodafone

Vodafone / TAL / IS 02

17

IRELAND

Eir (Meteor)

eir /Meteor / IRLME / IRL 03

Hutchison

3

18

ISLE OF MAN

Manx

Manx / Pronto / UK 58

19

ITALY

Windtre

I WIND

Iliad

iliad / ILIAD IT

TIM

TIM

20

JERSEY

Telecom

JT

21

LATVIA

Bite

Bite LV / BITE

LMT

LV LMT GSM / LMT GSM / LV LMT

Tele2

TELE2 / BALTCOM

22

LITHUANIA

Bite

Bite LT / Bite / Bite Lietuva

Tele2

Tele2 / 246 03

Telia (Omnitel)

Telia LT / OMNITEL LT

23

LUXEMBOURG

Orange

Orange / VOXmobile / VOX.LU / 270 99

POST

POST / L LUXGSM / L P&T / L 270 01

Tango

TANGO / L-77 / 270 77

24

MALTA

Epic

epic / VODAFONE MLA / 103odafone MT / VODA M / MLT 01

Go Mobile

go mobile / M-21 / 278 21

25

MOLDOVA

Orange

ORANGE / VOXTEL / 259 01

UNITE(Moldtelecom)

UNITEL / Moldtelecom

26

MONTENEGRO

Mtel

m:tel / m:tel Montenegro / 297 03

27

NETHERLANDS

KPN

KPN / KPN NL / KPN Mobile / PTT

28

NORTHERN CYPRUS

TR Turkcell

TR TURKCELL / TR TCELL

29

NORWAY

Telenor

N TELENOR / TELE N / TELENOR MOBIL / 242 01

Telia NetCom

TeliaN / Telia / Telia N / 242 02 / NetCom

30

POLAND

Orange

Orange / IDEA / PL IDEA / PL 03 / 260 03

P4 (Play)

Play / P4 / PL 06

PLUS GSM

PL-PLUS / Plus GSM / PL 01

T-Mobile

Era / POL 02 / ERA PL / 260 02 / T- Mobile.pl

31

PORTUGAL

MEO

P MEO / P TMN / 268 06

Vodafone

VODAFONE / VODAFONE P / P TELECEL / P TLCL

32

ROMANIA

Orange

Orange / RO ORANGE

RCS&RDS

ROM05

Vodafone

Vodafone RO

33

RUSSIA

Tele2

TELE2 / RUST2 / RUS 20 / 250 20

MegaFon

MegaFon RUS / NWGSM / MegaFon / 901 32

Beeline

Beeline / RUS 99 / 250 99

34

SERBIA

A1

Vip / Vip SRB / YU05

35

SLOVAKIA

T-Mobile

Telekom / T-Mobile SK / 231 02

36

SLOVENIA

MOBITEL (Telekom)

MOBITEL / SI-GSM

37

SPAIN

Orange

Orange ES / E 03 / AMENA / RET MOV

38

SWEDEN

Hi3G

3 SE (240 02) / SWEDEN (240 04)

Comviq

TELE2 SE

Telenor

Telenor / S Vodafone / voda SE / S EURO

Telia

Telia / Telia S / Sweden 3G

39

SWITZERLAND

Salt (Orange CH)

Salt / Orange / CH 03

Sunrise (DiAx)

sunrise / diAx Swiss / CH 02

40

TURKEY

TR Turkcell

TR TURKCELL / TR TCELL

Turkcell

TR TURKCELL / TR TCELL

Avea (Turk Telecom)

Turk Telekom/ AVEA

Vodafone TR

VODAFONE TR

41

UKRAINE

Kyivstar

UA-KYIVSTAR / UKR 03 / UA-KS / UA 03

42

UNITED KINGDOM

Everything Everywhere

EE / T-Mobile / ORANGE / TMO UK

Hutchison 3G

3 / 3 UK / Hutchison 3G

 

Đăng ký gói cước:

  • Qua SMS: Soạn DK EU1 gửi 9199
  • Qua Ứng dụng My MobiFone

 

Hủy gói cước:

  • Qua SMS: Soạn HUY EU1 gửi 9199
  • Qua Ứng dụng My MobiFone

 

Tra cứu dung lượng gói cước: 

  • Qua SMS: Soạn KT ALL gửi 9199
  • Qua Ứng dụng My MobiFone

 

Hẹn ngày đăng ký gói cước:

  • Đăng ký hẹn ngày: Soạn HN EU1 Ngày hiệu lực gửi 9199
  • Thay đổi ngày hiệu lực: Soạn TD EU1 Ngày hiệu lực mới gửi 9199
  • Hủy hẹn ngày: Soạn HUY HN EU1 gửi 9199
  • Ví dụ:
    • Soạn HN EU1 300325 gửi 9199: Hẹn ngày gói cước EU1, hiệu lực từ ngày 30/03/2025
    • Soạn TD EU1 150425 gửi 9199: Thay đổi ngày hiệu lực sang ngày 15/04/2025
    • Soạn HUY HN EU1 gửi 9199: Hủy hẹn ngày gói cước EU1

 

Quy định sử dụng gói cước:

  • Gói cước chỉ có hiệu lực tại nhà mạng thuộc quốc gia trong phạm vi cung cấp theo danh sách phía trên.
  • Sau khi đăng ký gói cước thành công, để trải nghiệm tốt nhất dịch thuê bao cần khởi động lại máy và chọn DATA ROAMING ON trên điện thoại. Nếu thuê  bao sử dụng máy nhiều SIM, lưu ý chọn chế độ ưu tiên SIM MobiFone đã đăng ký dịch vụ CVQT.
  • Thuê bao đăng ký thành công gói cước có thể sử dụng dung lượng data tại tất cả mạng tại các quốc gia thuộc phạm vi cung cấp gói cước.
  • Tại một thời điểm, thuê bao chỉ đăng ký được 01 gói cước CVQT.
  • Thuê bao được hẹn ngày đăng ký gói cước trước tối đa 90 ngày. Sau khi đăng ký hẹn ngày thành công, hệ thống sẽ tự động đăng ký gói cước cho khách hàng và thực hiện tính cước vào ngày hiệu lực.
  • Tại các quốc gia MobiFone cung cấp gói cước: Thuê bao chỉ sử dụng được dịch vụ Chuyển vùng quốc tế Thoại, SMS và Data  tại nhà mạng thuộc phạm vi cung cấp gói cước.
  • Tại các quốc gia MobiFone không cung cấp gói cước: Thuê bao chỉ có thể sử dụng được dịch vụ Thoại và SMS theo giá cước CVQT thông thường; thuê bao không sử dụng được dịch vụ Data CVQT tại các quốc gia này. Nếu muốn tiếp tục sử dụng dịch vụ Data CVQT với giá cước thông thường, khách hàng phải hủy gói cước EU1 đã đăng ký và đăng ký gói cước Data khác để đảm bảo việc nhập mạng và sử dụng dịch vụ.
  • Khi gói cước EU1 hết thời hạn sử dụng hoặc được thuê bao thực hiện hủy thành công, thuê bao bị ngắt phiên sử dụng dữ liệu và bị khóa dịch vụ CVQT Data; dịch vụ CVQT Thoại và SMS vẫn sử dụng được theo mức giá thông thường. Tại các quốc gia đã tắt sóng 2G & 3G, khách hàng sẽ không sử dụng được toàn bộ dịch vụ CVQT Thoại, SMS, Data trong trường hợp này và cần đăng ký gói cước Data mới để tiếp tục sử dụng dịch vụ.
  • Lưu ý tại một số quốc gia đã dừng cung cấp sóng 2G, 3G: Khi gói cước Data hết hạn, thuê bao sẽ không sử dụng được dịch vụ CVQT. Thuê bao cần duy trì đăng ký gói cước Data CVQT để giữ kết nối.
  • Khi thuê bao thực hiện đăng ký gói cước EU1 mới, sản lượng data chưa sử dụng trong gói cũ sẽ được cộng dồn vào gói cước mới.