Dung lượng Thoại đi trong gói áp dụng với cuộc gọi tới thuê bao Việt Nam hoặc thuê bao nước chuyển vùng. Cuộc gọi tới thuê bao quốc tế hoặc gọi vệ tính áp dụng giá cước CVQT thông thường của MobiFone.
Ghi chú: Phạm vi mạng/quốc gia của gói cước có thể được điều chỉnh tùy theo từng thời điểm thực tế. Quý khách lưu ý tham khảo thông tin trước khi đăng ký gói cước.
TT
Quốc gia
Nhà mạng
Hiển thị Handset
1
Australia
Optus
YES OPTUS
2
Austria
T-Mobile
T-Mobile A - A03/ 232-03/ max.mobil/ A-max
Hutchison
Hutchison/aut
3
Bangladesh
Grameen Phone
BGDGP/ Grameenphone
4
Belgium
Proximus
B PROXIMUS/ BEL PROXIMUS
Telenet Group
BASE/ Orange/ BEL 20/ 206-20
5
Brunei
DST
BRU-DSTCom/ BRU-DST/ BRU 11/ DSTCom/ 528-11
6
Canada
Bell
Bell
7
China
Unicom
UNICOM/ China Unicom/ CHN CUGSM/ CUGSM/ 460 01
China Mobile
CM/China Mobile/China
8
Costa rica
Claro
CLARO/ 712 03
9
Croatia
T-Mobile
219 01/ HT HR/ T-Mobile
10
Czech
T-Mobile
T-Mobile CZ/ TMO CZ/ PAEGAS CZ
11
Denmark
Telenor
Telenor DK/ Telia-Telenor DK
12
Dominican Republic
Claro
Claro
13
Egypt
Orange
MobiNil
14
El salvador
Claro
GSM 706 01/ Claro SLV
15
Estonia
Tele2
EE Q GSM/ 248 03/ TELE2
16
France
Orange
Orange F
17
Germany
T-Mobile
T-D1/ D1/ D1-Telekom/ T-Mobile D/ telekom.de
18
Greece
Cosmote
COSMOTE/ GR COSMOTE/ C-OTE
Wind Hellas
WIND GR/ TIM GR/ TELESTET/ H STET/ GR STET/ GR TELESTET/ 202 10
19
Guatemala
Claro
PCS/ 704 01/ CLARO GT
20
Hongkong
CSL Hongkong
CSL/ HK CSL/ C&W HKTelecom/ 454-00/ NEW WORLD/ HK NWT/ PCS009/ 454-10
21
Hungary
T-Mobile
TELEKOM HU/ T-MOBILE H
Telenor
Telenor HU (216-01)
22
India
Airtel Group
Airtel
23
Indonesia
Telkomsel
TSEL/ TELKOMSEL/ IND TELKOMSEL/ TELKOMSEL 3G/ IND TELKOMSEL 3G
XL
XL
24
Ireland
Meteor
Meteor/ IRLME/ IRL03
25
Italy
TIM
TIM
Hutchison
I WIND
26
Japan
SOFTBANK
44020/J-phone/Vodafone JP/Softbank
27
Kazakhstan
Beeline
401 01/ Beeline
Tele2
NEO (Tele2)
28
Korea
KT
olleh/ KORKF
SK Telecom
450 05/ SK Telecom/ KOR SK Telecom
29
Latvia
BITE
Bite LV/ BITE
Tele2
BALTCOM/ TELE2
30
Lithuania
BITE
Bite LV/ BITE
Tele2
TELE2
31
Luxembourg
Orange
MobiNil
Tango
TANGO/ L-77/ 27077
32
Macau
CTM
CTM/ 45501/ 45504
33
Malaysia
Maxis
MY Maxis/ MY 012/ 50 212
34
Malta
Go Mobile
gomobile/278 21/M21
Vodafone
MLT 01/ 278 01/ VODA M/ VODAFONE MLA/ TELECELL/ TELECELL MALTA
35
Moldova
Orange
ORANGE/ ORANGE MD/ VOXTEL/ 259 01
36
Mongolia
Unitel
428 88 / UNITEL
37
Netherlands
KPN
KPN /KPN Mobile
38
New Zealand
SPARK
TNZ/ Telecom NZ
39
Norway
Telenor
TELE N/ N TELE/ TELENOR/ TELENOR MOBIL/ 242 01/N TELENOR
Gói cước chỉ có hiệu lực tại nhà mạng thuộc quốc gia trong phạm vi cung cấp theo danh sách phía trên.
Sau khi đăng ký gói cước thành công, để trải nghiệm tốt nhất dịch thuê bao cần khởi động lại máy và chọn DATA ROAMING ON trên điện thoại. Nếu thuê bao sử dụng máy nhiều SIM, lưu ý chọn chế độ ưu tiên SIM MobiFone đã đăng ký dịch vụ CVQT.
Thuê bao đăng ký thành công gói cước có thể sử dụng dung lượng data tại tất cả mạng tại các quốc gia thuộc phạm vi cung cấp gói cước.
Tại một thời điểm, thuê bao chỉ đăng ký được 01 gói cước CVQT.
Thuê bao được hẹn ngày đăng ký gói cước trước tối đa 90 ngày. Sau khi đăng ký hẹn ngày thành công, hệ thống sẽ tự động đăng ký gói cước cho khách hàng và thực hiện tính cước vào ngày hiệu lực.
Tại các quốc gia MobiFone cung cấp gói cước: Thuê bao chỉ sử dụng được dịch vụ Chuyển vùng quốc tế Thoại, SMS và Data tại nhà mạng thuộc phạm vi cung cấp gói cước.
Tại các quốc gia MobiFone không cung cấp gói cước: Thuê bao chỉ có thể sử dụng được dịch vụ Thoại & SMS theo giá cước CVQT thông thường; thuê bao không sử dụng được dịch vụ Data CVQT. Trong trường hợp thuê bao muốn tiếp tục sử dụng dịch vụ Data CVQT, thuê bao cần hủy gói cước cũ và đăng ký gói cước mới theo cú pháp DK Mã gói gửi 9199 hoặc bấm *093*2#OK để sử dụng Data với giá cước thông thường.
Khi gói cước hết dung lượng hoặc hết thời hạn sử dụng, thuê bao bị khóa dịch vụ Data CVQT. Dịch vụ Thoại và SMS vẫn sử dụng được và được tính theo giá cước CVQT thông thường.
Lưu ý tại một số quốc gia đã dừng cung cấp sóng 2G, 3G: Khi gói cước Data hết hạn, thuê bao sẽ không sử dụng được dịch vụ CVQT. Thuê bao cần duy trì đăng ký gói cước Data CVQT để giữ kết nối.
Khi thuê bao thực hiện đăng ký gói cước RC2 mới, dung lượng chưa sử dụng trong gói cũ sẽ được cộng dồn vào gói cước mới.
Thông tin chi tiết
Thông báo
Tài khoản của bạn không đủ tiền để đăng ký gói data
Ghi chú: Phạm vi mạng/quốc gia của gói cước có thể được điều chỉnh tùy theo từng thời điểm thực tế. Quý khách lưu ý tham khảo thông tin trước khi đăng ký gói cước.
TT
Quốc gia
Nhà mạng
Hiển thị Handset
1
Australia
Optus
YES OPTUS
2
Austria
T-Mobile
T-Mobile A - A03/ 232-03/ max.mobil/ A-max
Hutchison
Hutchison/aut
3
Bangladesh
Grameen Phone
BGDGP/ Grameenphone
4
Belgium
Proximus
B PROXIMUS/ BEL PROXIMUS
Telenet Group
BASE/ Orange/ BEL 20/ 206-20
5
Brunei
DST
BRU-DSTCom/ BRU-DST/ BRU 11/ DSTCom/ 528-11
6
Canada
Bell
Bell
7
China
Unicom
UNICOM/ China Unicom/ CHN CUGSM/ CUGSM/ 460 01
China Mobile
CM/China Mobile/China
8
Costa rica
Claro
CLARO/ 712 03
9
Croatia
T-Mobile
219 01/ HT HR/ T-Mobile
10
Czech
T-Mobile
T-Mobile CZ/ TMO CZ/ PAEGAS CZ
11
Denmark
Telenor
Telenor DK/ Telia-Telenor DK
12
Dominican Republic
Claro
Claro
13
Egypt
Orange
MobiNil
14
El salvador
Claro
GSM 706 01/ Claro SLV
15
Estonia
Tele2
EE Q GSM/ 248 03/ TELE2
16
France
Orange
Orange F
17
Germany
T-Mobile
T-D1/ D1/ D1-Telekom/ T-Mobile D/ telekom.de
18
Greece
Cosmote
COSMOTE/ GR COSMOTE/ C-OTE
Wind Hellas
WIND GR/ TIM GR/ TELESTET/ H STET/ GR STET/ GR TELESTET/ 202 10
19
Guatemala
Claro
PCS/ 704 01/ CLARO GT
20
Hongkong
CSL Hongkong
CSL/ HK CSL/ C&W HKTelecom/ 454-00/ NEW WORLD/ HK NWT/ PCS009/ 454-10
21
Hungary
T-Mobile
TELEKOM HU/ T-MOBILE H
Telenor
Telenor HU (216-01)
22
India
Airtel Group
Airtel
23
Indonesia
Telkomsel
TSEL/ TELKOMSEL/ IND TELKOMSEL/ TELKOMSEL 3G/ IND TELKOMSEL 3G
XL
XL
24
Ireland
Meteor
Meteor/ IRLME/ IRL03
25
Italy
TIM
TIM
Hutchison
I WIND
26
Japan
SOFTBANK
44020/J-phone/Vodafone JP/Softbank
27
Kazakhstan
Beeline
401 01/ Beeline
Tele2
NEO (Tele2)
28
Korea
KT
olleh/ KORKF
SK Telecom
450 05/ SK Telecom/ KOR SK Telecom
29
Latvia
BITE
Bite LV/ BITE
Tele2
BALTCOM/ TELE2
30
Lithuania
BITE
Bite LV/ BITE
Tele2
TELE2
31
Luxembourg
Orange
MobiNil
Tango
TANGO/ L-77/ 27077
32
Macau
CTM
CTM/ 45501/ 45504
33
Malaysia
Maxis
MY Maxis/ MY 012/ 50 212
34
Malta
Go Mobile
gomobile/278 21/M21
Vodafone
MLT 01/ 278 01/ VODA M/ VODAFONE MLA/ TELECELL/ TELECELL MALTA
35
Moldova
Orange
ORANGE/ ORANGE MD/ VOXTEL/ 259 01
36
Mongolia
Unitel
428 88 / UNITEL
37
Netherlands
KPN
KPN /KPN Mobile
38
New Zealand
SPARK
TNZ/ Telecom NZ
39
Norway
Telenor
TELE N/ N TELE/ TELENOR/ TELENOR MOBIL/ 242 01/N TELENOR