Tên gói cước
RC1
Giá gói
250.000 đ
Thời hạn
7 ngày
Thông tin gói cước
Thông tin chi tiết
Phạm vi cung cấp

Thông tin chi tiết gói cước:

Mã gói

Giá gói
(Đã bao gồm VAT)

Dung lượng

Thời hạn sử dụng

RC1

250.000 VND

- 02 GB Data Roaming

- 10 phút thoại đi

- 10 phút thoại nhận

- 10 SMS

07 ngày

 

Phương thức tính cước:

  • Dung lượng Thoại đi trong gói áp dụng với cuộc gọi tới thuê bao Việt Nam hoặc thuê bao nước chuyển vùng. Cuộc gọi tới thuê bao quốc tế hoặc gọi vệ tính áp dụng giá cước CVQT thông thường của MobiFone.
  • Phương thức tính cước thoại: Block 01 phút + 01 phút.
  • Phương thức tính cước data: Block 10KB+10KB.

 

Phạm vi cung cấp:

Ghi chú:

  • Phạm vi mạng/quốc gia của gói cước có thể được điều chỉnh tùy theo từng thời điểm thực tế. Quý khách lưu ý tham khảo thông tin trước khi đăng ký gói cước.
  • Tại các quốc gia ngừng cung cấp 2G & 3G, Quý khách cần phải có gói cước Data CVQT và dịch vụ VoLTE (4G) để sử dụng được dịch vụ CVQT.  Danh sách quốc gia tắt sóng 2& & 3G xem Tại đây.

STT

Quốc gia/Vùng lãnh thổ

Nhà mạng

Hiển thị Handset

1

AUSTRALIA

Optus

YES OPTUS

Telstra

AUS M-NET / Telstra

Vodafone

VODAFONE AUS

2

AUSTRIA

Hutchison

3 / 3AT / 232 10

T-Mobile

Magenta-T / T-Mobile A - A03 / 232 03 / max.mobil / A-max

3

AZERBAIJAN

Bakcell

BAKCELL GSM 2000 / 400 02 / AZE 02

4

BAHRAIN

STC (Viva)

STC / VIVA / 426 04

5

BANGLADESH

Airtel

airtel / WARID BD / BDG 07 / 470 07

GrameenPhone

BGDGP / Grameenphone

Robi Axiata Limited

Aktel / 470 02 / ROBI / BGD AKTEL / BGD ROBI

6

BELARUS

A1 (Velcom (MDC))

A1/ 257 01/ BY 01 / VELCOM

7

BELGIUM

Proximus

B PROXIMUS / BEL PROXIMUS

Telenet BVBA

BASE / Orange / BEL 20 / 206 20

8

BRAZIL

Claro

Claro / BRA CL / 724 05

9

BRUNEI

UNN

DSTCom / BRU- DSTCom / BRU- DST / BRU 11 / 528-11

10

BULGARIA

A1 (M-Tel)

A1 Bulgaria / 284 01 / M-Tel / BG 01

Vivacom

Vivatel / BTC Mobile / BG 03 / Vivacom

11

CAMBODIA

Metfone

Metfone / KHM08 / 456 08

MobiTel (Cellcard)

Cellcard / Mobitel / CamGSM / MobiTel-KHM / MT-KHM / KHM 01 / 456 01

Smart Axiata

SMART / KHMSM / KHM 06 / 456 06

12

CANADA

Bell

Bell / FastRoam

13

CHILE

ENTEL PCS

ENTEL PCS

14

CHINA

China Unicom

UNICOM / China Unicom / CHN CUGSM / CUGSM / 460 01

15

CROATIA

T-Mobile (Hrvatski Telekom)

HT HR / T-Mobile / 219 01

16

CYPRUS

Epic (MTN)

epic / MTN / CY 10 / areeba

17

CZECH REPUBLIC

T-Mobile CZ

T-Mobile CZ / TMO CZ / PAEGAS CZ

18

DENMARK

Hi3G

3 DK / 238 06

Telenor

Telenor DK / Telia-Telenor DK

19

ESTONIA

Tele2

EE Q GSM / 248 03 / TELE2

Telia (EMT)

Telia / 248 01/ EE EMT

20

FINLAND

DNA Finnet

dna / FI 12 / FINNET

Telia Sonera

Telia FI / Sonera

21

FRANCE

BOUYGTEL

BOUYGTEL / F- BOUYGTEL / BOUYGTEL-F / 208 20

Free Mobile

Free / Free Mobile

Orange

Orange / Orange F / 208 01

22

GERMANY

T-Mobile

telekom.de / D1-Telekom / T-D1 / T-Mobile D

23

GREECE

Cosmote (T-Mobile)

C-OTE / GR COSMOTE / COSMOTE

Wind Hellas

WIND GR / H STET / TIM GR / 202 10

24

GUAM

Docomo Pacific

DOCOMO PACIFIC / USA 470

25

HONGKONG

HKT

CSL / HKT / 454 00

Hutchison

3 HK / Hutchison

26

HUNGARY

Telekom (T-Mobile)

Telekom HU / T-Mobile H / 216 30

27

ICELAND

Nova

NOVA

Siminn

IS SIMINN / SIMINN

Vodafone

Vodafone / TAL / IS 02

28

INDIA

Airtel Group

AirTel / IND Airtel / INA / AIRTEL

29

INDONESIA

Indosat

INDOSATOORED OO / INDOSAT

Telkomsel

TELKOMSEL / T-SEL / IND TELKOMSEL / 510 10

XL

XL / 510 11

30

IRAN

Hamrahe Aval (MCI)

MCI

31

IRELAND

Eir (Meteor)

eir /Meteor / IRLME / IRL 03

Hutchison

3

32

ISLE OF MAN

Manx

Manx / Pronto / UK 58

33

ISRAEL

Cellcom

IL Cellcom / IL 02 / 425 02

HOT Mobile

HOT mobile / 425 07

Pelephone

IL Pelephone / Pelephone / 425 03

34

ITALY

Iliad

iliad / ILIAD IT

TIM

TIM

Windtre

I WIND

35

JAPAN

Soft Bank

440 20 / J-phone / Vodafone JP / Softbank

36

JERSEY

Telecom

JT

37

KAZAKHSTAN

Beeline

401 01 / Beeline

Kcell

KCELL KZ / 401 02

NEO (Tele2)

Tele2 / KAZ 77 / 401 77

38

KOREA

Olleh/KT

Olleh / 450 08

SK Telecom

SK Telecom / KOR SK Telecom / 450 05

39

KUWAIT

Viva

KT 04 / VIVA / KTC / 419 04

Zain

Zain KW

40

KYRGYZSTAN

Alfa

437 05 / KGZ 05 / MegaCom

41

LAOS

ETL

ETL Mobile / ETL MNW / Lao 02

Lao Telecommunication

LAO Telecom / LAO GSM / 457 01

Unitel/Star Telecom

UNITEL / LATMOBILE / 457 03

42

LATVIA

Bite

Bite LV / BITE

LMT

LV LMT GSM / LMT GSM / LV LMT

Tele2

TELE2 / BALTCOM

43

LITHUANIA

Bite

Bite LT / Bite / Bite Lietuva

Tele2

Tele2 / 246 03

Telia (Omnitel)

Telia LT / OMNITEL LT

44

LUXEMBOURG

POST

POST / L LUXGSM / L P&T / L 270 01

Tango

TANGO / L-77 / 270 77

45

MACAU

CTM

CTM / 455 01 / 455 04

46

MALAYSIA

Maxis

MY Maxis / MY 012 / 50 212

47

MALTA

Epic

epic / VODAFONE MLA / 103odafone MT / VODA M / MLT 01

Go Mobile

go mobile / M-21 / 278 21

48

MEXICO

AT&T

AT&T MX / Iusacell / Nextel / MEXIU / 334 050

49

MOLDOVA

Orange

ORANGE / VOXTEL / 259 01

UNITE(Moldtelecom)

UNITEL / Moldtelecom

50

MONTENEGRO

Mtel

m:tel / m:tel Montenegro / 297 03

51

NETHERLANDS

KPN

KPN / KPN NL / KPN Mobile / PTT

52

NEW ZEALAND

Telecom (Spark)

Spark NZ / Telecom NZ / TNZ

53

NORTHERN CYPRUS

Turkcell

TR TURKCELL / TR TCELL

54

NORWAY

Telenor

N TELENOR / TELE N / TELENOR MOBIL / 242 01

55

OMAN

Oman Mobile (Omantel)

Omantel / Oman Mobile / 422 02 / OMNGT

56

PANAMA

Cable & Wireless (Movil)

PANCW / 714 Cwpanama

57

PERU

Nextel (Entel)

Nextel

58

PHILIPPINES

Globe PH

GLOBE PH / GLOBE / 515 02

59

POLAND

P4 (Play)

Play / P4 / PL 06

PLUS GSM

PL-PLUS / Plus GSM / PL 01

60

PORTUGAL

MEO

P MEO / P TMN / 268 06

61

QATAR

Ooredoo (Qtel)

Ooredoo / Qatarnet / 427 01

Vodafone

Vodafone Qatar / 427 02

62

ROMANIA

Orange

Orange / RO ORANGE

RCS&RDS

ROM05

63

RUSSIA

Beeline

Beeline / RUS 99 / 250 99

MTS

RUS 01 / RUS MTS / 250 01

MegaFon

MegaFon RUS / NWGSM / MegaFon / 901 32

Tele2

TELE2 / RUST2 / RUS 20 / 250 20

64

SERBIA

A1

Vip / Vip SRB / YU05

65

SINGAPORE

SingTel

SingTel / SingTel-G9

Starhub

StarHub

66

SLOVAKIA

T-Mobile

Telekom / T-Mobile SK / 231 02

67

SLOVENIA

MOBITEL (Telekom)

MOBITEL / SI-GSM

TUSMOBIL (Telemach)

Telemach / Tusmobil

68

SPAIN

Orange

Orange ES / E 03 / AMENA / RET MOV

69

SRI LANKA

Airtel

Airtel / Airtel LK/ SRI 05

Hutchison

Hutch / Hutchison

MTN (Dialog)

Dialog

Mobitel

Mobitel / SRI 01 / 413 01

70

SWEDEN

Comviq

TELE2 SE

Hi3G

3 SE (240 02) / SWEDEN (240 04)

71

SWITZERLAND

Salt (Orange CH)

Salt / Orange / CH 03

Sunrise (DiAx)

sunrise / diAx Swiss / CH 02

72

TAIWAN

FarEasTone

Far EasTone / FET / TW 01 / ROC 01

Taiwan Mobile

TAIWAN MOBILE / TW MOBILE

73

TAJIKISTAN

Tacom

436 05 / Beeline TJ / TajikTel

74

THAILAND

AIS/AWN

AIS / 520 03 / TH GSM / TH AIS / TH AIS GSM

TrueMove

TRUE / TH 99 / TH 3G+ / DTAC / dtac TriNet / dtac

75

TIMOR LESTE

Telemor

Telemor / TLS03 / 514 03

Telkomcel

Telkomcel

76

TURKEY

Avea (Turk Telecom)

Turk Telekom/ AVEA

KKTCell

TR TURKCELL / TR TCELL

Turkcell

TR TURKCELL / TR TCELL

Vodafone TR

VODAFONE TR

77

UNITED ARAB EMIRATES

Etisalat

ETISALAT / ETSLT

78

UKRAINE

Kyivstar

UA-KYIVSTAR / UKR 03 / UA-KS / UA 03

79

UNITED KINGDOM

Everything Everywhere

EE / T-Mobile / ORANGE / TMO UK

Hutchison 3G

3 / 3 UK / Hutchison 3G

80

UNITED STATES

T-Mobile

T-Mobile

81

UZBEKISTAN

Unitel (Beeline)

434 04 / Beeline UZ / Unitel / Daweoo GSM

Uzmobile

Uzbektelecom / 434 08

 

Đăng ký gói cước:

  • Qua SMS: Soạn DK RC1 gửi 9199
  • Qua Ứng dụng My MobiFone

 

Hủy gói cước:

  • Qua SMS: Soạn HUY RC1 gửi 9199
  • Qua Ứng dụng My MobiFone

 

Tra cứu dung lượng gói cước: 

  • Qua SMS: Soạn KT ALL gửi 9199
  • Qua Ứng dụng My MobiFone

 

Hẹn ngày đăng ký gói cước:

  • Đăng ký hẹn ngày: Soạn HN RC1 Ngày hiệu lực gửi 9199
  • Thay đổi ngày hiệu lực: Soạn TD RC1 Ngày hiệu lực mới gửi 9199
  • Hủy hẹn ngày: Soạn HUY HN RC1 gửi 9199
  • Ví dụ:
    • Soạn HN RC1 300325 gửi 9199: Hẹn ngày gói cước RC1, hiệu lực từ ngày 30/03/2025
    • Soạn TD RC1 150425 gửi 9199: Thay đổi ngày hiệu lực sang ngày 15/04/2025
    • Soạn HUY HN RC1 gửi 9199: Hủy hẹn ngày gói cước RC1

 

Quy định sử dụng gói cước:

  • Gói cước chỉ có hiệu lực tại nhà mạng thuộc quốc gia trong phạm vi cung cấp theo danh sách phía trên.
  • Sau khi đăng ký gói cước thành công, để trải nghiệm tốt nhất dịch thuê bao cần khởi động lại máy và chọn DATA ROAMING ON trên điện thoại. Nếu thuê  bao sử dụng máy nhiều SIM, lưu ý chọn chế độ ưu tiên SIM MobiFone đã đăng ký dịch vụ CVQT.
  • Thuê bao đăng ký thành công gói cước có thể sử dụng dung lượng data tại tất cả mạng tại các quốc gia thuộc phạm vi cung cấp gói cước.
  • Tại một thời điểm, thuê bao chỉ đăng ký được 01 gói cước CVQT.
  • Thuê bao được hẹn ngày đăng ký gói cước trước tối đa 90 ngày. Sau khi đăng ký hẹn ngày thành công, hệ thống sẽ tự động đăng ký gói cước cho khách hàng và thực hiện tính cước vào ngày hiệu lực.
  • Tại các quốc gia MobiFone cung cấp gói cước: Thuê bao chỉ sử dụng được dịch vụ Chuyển vùng quốc tế Thoại, SMS và Data tại nhà mạng thuộc phạm vi cung cấp gói cước.
  • Tại các quốc gia MobiFone không cung cấp gói cước: Thuê bao chỉ có thể sử dụng được dịch vụ Thoại và SMS theo giá cước CVQT thông thường; thuê bao không sử dụng được dịch vụ Data CVQT tại các quốc gia này. Nếu muốn tiếp tục sử dụng dịch vụ Data CVQT với giá cước thông thường, khách hàng phải hủy gói cước RC1 đã đăng ký và đăng ký gói cước Data khác để đảm bảo việc nhập mạng và sử dụng dịch vụ.
  • Khi gói cước RC1 hết thời hạn sử dụng hoặc được thuê bao thực hiện hủy thành công, thuê bao bị ngắt phiên sử dụng dữ liệu và bị khóa dịch vụ CVQT Data; dịch vụ CVQT Thoại và SMS vẫn sử dụng được theo mức giá thông thường. Tại các quốc gia đã tắt sóng 2G & 3G, khách hàng sẽ không sử dụng được toàn bộ dịch vụ CVQT Thoại, SMS, Data trong trường hợp này và cần đăng ký gói cước Data mới để tiếp tục sử dụng dịch vụ.
  • Lưu ý tại một số quốc gia đã dừng cung cấp sóng 2G, 3G: Khi gói cước Data hết hạn, thuê bao sẽ không sử dụng được dịch vụ CVQT. Thuê bao cần duy trì đăng ký gói cước Data CVQT để giữ kết nối.
  • Khi thuê bao thực hiện đăng ký gói cước RC1 mới, dung lượng chưa sử dụng trong gói cũ sẽ được cộng dồn vào gói cước mới.