Tên gói cước
RH1
Giá gói
300.000 đ
Thời hạn
7 ngày
Thông tin gói cước
Thông tin chi tiết
Phạm vi cung cấp

Thông tin chi tiết gói cước:

Mã gói

Giá gói
(Đã bao gồm VAT)

Dung lượng

Thời hạn sử dụng

RH1

300.000 VND

03 GB

07 ngày

 

Phương thức tính cước:

  • Phương thức tính cước data: Block 10KB+10KB.
  • Lưu ý: Dịch vụ CVQT Thoại và SMS tính theo giá cước CVQT thông thường của MobiFone.

 

Phạm vi cung cấp:

Ghi chú:

  • Phạm vi mạng/quốc gia của gói cước có thể được điều chỉnh tùy theo từng thời điểm thực tế. Quý khách lưu ý tham khảo thông tin trước khi đăng ký gói cước.
  • Tại các quốc gia ngừng cung cấp 2G & 3G, Quý khách cần phải có gói cước Data CVQT và dịch vụ VoLTE (4G) để sử dụng được dịch vụ CVQT.  Danh sách quốc gia tắt sóng 2& & 3G xem Tại đây.

STT

Quốc gia/Vùng lãnh thổ

Nhà mạng

Hiển thị Handset

1

ARMENIA

Viva Cell - MTS

MTS ARM / RA 05 / 283 05

2

AUSTRALIA

Optus

YES OPTUS

Telstra

AUS M-NET / Telstra

Vodafone

VODAFONE AUS

3

AUSTRIA

Hutchison

3 / 3AT / 232 10

T-Mobile

Magenta-T / T-Mobile A - A03 / 232 03 / max.mobil / A-max

4

AZERBAIJAN

Bakcell

BAKCELL GSM 2000 / 400 02 / AZE 02

5

BAHRAIN

STC (Viva)

STC / VIVA / 426 04

6

BANGLADESH

GrameenPhone

BGDGP / Grameenphone

Robi Axiata Limited

Aktel / 470 02 / ROBI / BGD AKTEL / BGD ROBI

7

BELARUS

A1 (Velcom (MDC))

A1/ 257 01/ BY 01 / VELCOM

8

BELGIUM

Proximus

B PROXIMUS / BEL PROXIMUS

Telenet BVBA

BASE / Orange / BEL 20 / 206 20

9

BRAZIL

Claro

Claro / BRA CL / 724 05

10

BRUNEI

UNN

DSTCom / BRU- DSTCom / BRU- DST / BRU 11 / 528-11

11

BULGARIA

A1 (M-Tel)

A1 Bulgaria / 284 01 / M-Tel / BG 01

Vivacom

Vivatel / BTC Mobile / BG 03 / Vivacom

12

CAMBODIA

Metfone

Metfone / KHM08 / 456 08

MobiTel (Cellcard)

Cellcard / Mobitel / CamGSM / MobiTel-KHM / MT-KHM / KHM 01 / 456 01

Smart Axiata

SMART / KHMSM / KHM 06 / 456 06

13

CANADA

Bell

Bell / FastRoam

Rogers

Rogers / CAN72 / 302 72

Telus

TELUS / 3G Plus / Can 880 / 302880 / 302 22

14

CHILE

ENTEL PCS

ENTEL PCS

15

CHINA

China Mobile

CHINA MOBILE / CMCC

China Telecom

China Telecom

China Unicom

UNICOM / China Unicom / CHN CUGSM / CUGSM / 460 01

16

CROATIA

T-Mobile (Hrvatski Telekom)

HT HR / T-Mobile / 219 01

Tele2

Telemach / TELE2 / HR 03

17

CYPRUS

Epic (MTN)

epic / MTN / CY 10 / areeba

18

CZECH REPUBLIC

T-Mobile CZ

T-Mobile CZ / TMO CZ / PAEGAS CZ

19

DENMARK

Hi3G

3 DK / 238 06

Telenor

Telenor DK / Telia-Telenor DK

Telia DK

Telia DK / Telia

20

ESTONIA

Tele2

EE Q GSM / 248 03 / TELE2

Telia (EMT)

Telia / 248 01/ EE EMT

21

FINLAND

DNA Finnet

dna / FI 12 / FINNET

Telia Sonera

Telia FI / Sonera

22

FRANCE

BOUYGTEL

BOUYGTEL / F- BOUYGTEL / BOUYGTEL-F / 208 20

Free Mobile

Free / Free Mobile

Orange

Orange / Orange F / 208 01

SFR

F SFR

23

GERMANY

T-Mobile

telekom.de / D1-Telekom / T-D1 / T-Mobile D

24

GREECE

Cosmote (T-Mobile)

C-OTE / GR COSMOTE / COSMOTE

Wind Hellas

WIND GR / H STET / TIM GR / 202 10

25

GUAM

Docomo Pacific

DOCOMO PACIFIC / USA 470

GTA (Teleguam Holdings)

GTA Teleguam

26

HONGKONG

China Mobile

CMHK

HKT

CSL / HKT / 454 00

Hutchison

3 HK / Hutchison

SmarTone

SmarTone HK / SMC HK

27

HUNGARY

Telekom (T-Mobile)

Telekom HU / T-Mobile H / 216 30

28

ICELAND

Nova

NOVA

Siminn

IS SIMINN / SIMINN

Vodafone

Vodafone / TAL / IS 02

29

INDIA

Airtel Group

AirTel / IND Airtel / INA / AIRTEL

30

INDONESIA

Indosat

INDOSATOORED OO / INDOSAT

Telkomsel

TELKOMSEL / T-SEL / IND TELKOMSEL / 510 10

XL

XL / 510 11

31

IRAN

Hamrahe Aval (MCI)

MCI

32

IRELAND

Eir (Meteor)

eir /Meteor / IRLME / IRL 03

Hutchison

3

33

ISLE OF MAN

Manx

Manx / Pronto / UK 58

34

ISRAEL

Cellcom

IL Cellcom / IL 02 / 425 02

HOT Mobile

HOT mobile / 425 07

Pelephone

IL Pelephone / Pelephone / 425 03

35

ITALY

Iliad

iliad / ILIAD IT

TIM

TIM

Windtre

I WIND

36

JAPAN

KDDI

KDDI / 440 51

Soft Bank

440 20 / J-phone / Vodafone JP / Softbank

37

JERSEY

Telecom

JT

38

KAZAKHSTAN

Beeline

401 01 / Beeline

Kcell

KCELL KZ / 401 02

NEO (Tele2)

Tele2 / KAZ 77 / 401 77

39

KOREA

LG U Plus

LG U+ / KOR LG Uplus

Olleh/KT

Olleh / 450 08

SK Telecom

SK Telecom / KOR SK Telecom / 450 05

40

KUWAIT

Viva

KT 04 / VIVA / KTC / 419 04

Zain

Zain KW

41

KYRGYZSTAN

Alfa

437 05 / KGZ 05 / MegaCom

42

LAOS

Beeline

TPLUS / Beeline

ETL

ETL Mobile / ETL MNW / Lao 02

Lao Telecommunication

LAO Telecom / LAO GSM / 457 01

Unitel/Star Telecom

UNITEL / LATMOBILE / 457 03

43

LATVIA

Bite

Bite LV / BITE

LMT

LV LMT GSM / LMT GSM / LV LMT

Tele2

TELE2 / BALTCOM

44

LITHUANIA

Bite

Bite LT / Bite / Bite Lietuva

Tele2

Tele2 / 246 03

Telia (Omnitel)

Telia LT / OMNITEL LT

45

LUXEMBOURG

Orange

Orange / VOXmobile / VOX.LU / 270 99

POST

POST / L LUXGSM / L P&T / L 270 01

Tango

TANGO / L-77 / 270 77

46

MACAU

CTM

CTM / 455 01 / 455 04

47

MALAYSIA

DiGi (Celcom)

DiGi 1800 / DiGi / MYMT18 / CELCOM / MY Celcom / 502 19

Maxis

MY Maxis / MY 012 / 50 212

48

MALTA

Epic

epic / VODAFONE MLA / 103odafone MT / VODA M / MLT 01

Go Mobile

go mobile / M-21 / 278 21

49

MEXICO

AT&T

AT&T MX / Iusacell / Nextel / MEXIU / 334 050

50

MOLDOVA

Orange

ORANGE / VOXTEL / 259 01

UNITEL (Moldtelecom)

UNITEL / Moldtelecom

51

MONTENEGRO

Mtel

m:tel / m:tel Montenegro / 297 03

52

NETHERLANDS

KPN

KPN / KPN NL / KPN Mobile / PTT

53

NEW ZEALAND

Telecom (Spark)

Spark NZ / Telecom NZ / TNZ

54

NORTHERN CYPRUS

Turkcell

TR TURKCELL / TR TCELL

55

NORWAY

Telenor

N TELENOR / TELE N / TELENOR MOBIL / 242 01

Telia NetCom

TeliaN / Telia / Telia N / 242 02 / NetCom

56

OMAN

Oman Mobile (Omantel)

Omantel / Oman Mobile / 422 02 / OMNGT

57

PANAMA

Cable & Wireless (Movil)

PANCW / 714 Cwpanama

58

PERU

Nextel (Entel)

Nextel

59

PHILIPPINES

Globe PH

GLOBE PH / GLOBE / 515 02

60

POLAND

Orange

Orange / IDEA / PL IDEA / PL 03 / 260 03

P4 (Play)

Play / P4 / PL 06

PLUS GSM

PL-PLUS / Plus GSM / PL 01

T-Mobile

Era / POL 02 / ERA PL / 260 02 / T- Mobile.pl

61

PORTUGAL

MEO

P MEO / P TMN / 268 06

Vodafone

VODAFONE / VODAFONE P / P TELECEL / P TLCL

62

QATAR

Ooredoo (Qtel)

Ooredoo / Qatarnet / 427 01

Vodafone

Vodafone Qatar / 427 02

63

ROMANIA

Orange

Orange / RO ORANGE

RCS&RDS

ROM05

Vodafone

Vodafone RO

64

RUSSIA

Beeline

Beeline / RUS 99 / 250 99

MTS

RUS 01 / RUS MTS / 250 01

MegaFon

MegaFon RUS / NWGSM / MegaFon / 901 32

Tele2

TELE2 / RUST2 / RUS 20 / 250 20

65

SERBIA

A1

Vip / Vip SRB / YU05

66

SINGAPORE

SingTel

SingTel / SingTel-G9

Starhub

StarHub

67

SLOVAKIA

T-Mobile

Telekom / T-Mobile SK / 231 02

68

SLOVENIA

MOBITEL (Telekom)

MOBITEL / SI-GSM

TUSMOBIL (Telemach)

Telemach / Tusmobil

69

SPAIN

Orange

Orange ES / E 03 / AMENA / RET MOV

70

SRI LANKA

Airtel

Airtel / Airtel LK/ SRI 05

Hutchison

Hutch / Hutchison

MTN (Dialog)

Dialog

Mobitel

Mobitel / SRI 01 / 413 01

71

SWEDEN

Comviq

TELE2 SE

Hi3G

3 SE (240 02) / SWEDEN (240 04)

Telenor

Telenor / S Vodafone / voda SE / S EURO

Telia

Telia / Telia S / Sweden 3G

72

SWITZERLAND

Salt (Orange CH)

Salt / Orange / CH 03

Sunrise (DiAx)

sunrise / diAx Swiss / CH 02

73

TAIWAN

FarEasTone

Far EasTone / FET / TW 01 / ROC 01

Taiwan Mobile

TAIWAN MOBILE / TW MOBILE

74

TAJIKISTAN

Tacom

436 05 / Beeline TJ / TajikTel

75

THAILAND

AIS/AWN

AIS / 520 03 / TH GSM / TH AIS / TH AIS GSM

TrueMove

TRUE / TH 99 / TH 3G+ / DTAC / dtac TriNet / dtac

76

TIMOR LESTE

Telemor

Telemor / TLS03 / 514 03

Telkomcel

Telkomcel

77

TURKEY

Avea (Turk Telecom)

Turk Telekom/ AVEA

KKTCell

KKTCELL

Turkcell

TR TURKCELL / TR TCELL

Vodafone TR

VODAFONE TR

78

UKRAINE

Kyivstar

UA-KYIVSTAR / UKR 03 / UA-KS / UA 03

79

UNITED KINGDOM

Everything Everywhere

EE / T-Mobile / ORANGE / TMO UK

Hutchison 3G

3 / 3 UK / Hutchison 3G

80

UNITED STATES

AT&T

AT&T / 310 410

T-Mobile

T-Mobile

81

UZBEKISTAN

Unitel (Beeline)

434 04 / Beeline UZ / Unitel / Daweoo GSM

Uzmobile

Uzbektelecom / 434 08

 

Đăng ký gói cước:

  • Qua SMS: Soạn DK RH1 gửi 9199
  • Qua Ứng dụng My MobiFone

 

Hủy gói cước:

  • Qua SMS: Soạn HUY RH1 gửi 9199
  • Qua Ứng dụng My MobiFone

 

Tra cứu dung lượng gói cước: 

  • Qua SMS: Soạn KT ALL gửi 9199
  • Qua Ứng dụng My MobiFone

 

Hẹn ngày đăng ký gói cước:

  • Đăng ký hẹn ngày: Soạn HN RH1 Ngày hiệu lực gửi 9199
  • Thay đổi ngày hiệu lực: Soạn TD RH1 Ngày hiệu lực mới gửi 9199
  • Hủy hẹn ngày: Soạn HUY HN RH1 gửi 9199
  • Ví dụ:
    • Soạn HN RH1 300325 gửi 9199: Hẹn ngày gói cước RH1, hiệu lực từ ngày 30/03/2025
    • Soạn TD RH1 150425 gửi 9199: Thay đổi ngày hiệu lực sang ngày 15/04/2025
    • Soạn HUY HN RH1 gửi 9199: Hủy hẹn ngày gói cước RH1

 

Quy định sử dụng gói cước:

  • Gói cước chỉ có hiệu lực tại nhà mạng thuộc quốc gia trong phạm vi cung cấp theo danh sách phía trên.
  • Sau khi đăng ký gói cước thành công, để trải nghiệm tốt nhất dịch thuê bao cần khởi động lại máy và chọn DATA ROAMING ON trên điện thoại. Nếu thuê  bao sử dụng máy nhiều SIM, lưu ý chọn chế độ ưu tiên SIM MobiFone đã đăng ký dịch vụ CVQT.
  • Thuê bao đăng ký thành công gói cước có thể sử dụng dung lượng data tại tất cả mạng tại các quốc gia thuộc phạm vi cung cấp gói cước.
  • Tại một thời điểm, thuê bao chỉ đăng ký được 01 gói cước CVQT.
  • Thuê bao được hẹn ngày đăng ký gói cước trước tối đa 90 ngày. Sau khi đăng ký hẹn ngày thành công, hệ thống sẽ tự động đăng ký gói cước cho khách hàng và thực hiện tính cước vào ngày hiệu lực.
  • Tại các quốc gia MobiFone cung cấp gói cước: Thuê bao chỉ sử dụng được dịch vụ Chuyển vùng quốc tế Thoại, SMS và Data  tại nhà mạng thuộc phạm vi cung cấp gói cước.
  • Tại các quốc gia MobiFone không cung cấp gói cước: Thuê bao chỉ có thể sử dụng được dịch vụ Thoại và SMS theo giá cước CVQT thông thường; thuê bao không sử dụng được dịch vụ Data CVQT tại các quốc gia này. Nếu muốn tiếp tục sử dụng dịch vụ Data CVQT với giá cước thông thường, khách hàng phải hủy gói cước RH1 đã đăng ký và đăng ký gói cước Data khác để đảm bảo việc nhập mạng và sử dụng dịch vụ.
  • Khi gói cước RH1 hết thời hạn sử dụng hoặc được thuê bao thực hiện hủy thành công, thuê bao bị ngắt phiên sử dụng dữ liệu và bị khóa dịch vụ CVQT Data; dịch vụ CVQT Thoại và SMS vẫn sử dụng được theo mức giá thông thường. Tại các quốc gia đã tắt sóng 2G & 3G, khách hàng sẽ không sử dụng được toàn bộ dịch vụ CVQT Thoại, SMS, Data trong trường hợp này và cần đăng ký gói cước Data mới để tiếp tục sử dụng dịch vụ.
  • Lưu ý tại một số quốc gia đã dừng cung cấp sóng 2G, 3G: Khi gói cước Data hết hạn, thuê bao sẽ không sử dụng được dịch vụ CVQT. Thuê bao cần duy trì đăng ký gói cước Data CVQT để giữ kết nối.
  • Khi thuê bao thực hiện đăng ký gói cước RH1 mới, sản lượng data chưa sử dụng trong gói cũ sẽ được cộng dồn vào gói cước mới.