

100.000
đ

3 ngày
Thông tin chi tiết gói cước:
|
Mã gói |
Giá gói |
Dung lượng |
Thời hạn sử dụng |
|
RH |
100.000 VND |
01 GB |
03 ngày |
Phương thức tính cước:
- Phương thức tính cước data: Block 10KB+10KB.
- Lưu ý: Dịch vụ CVQT Thoại và SMS tính theo giá cước CVQT thông thường của MobiFone.
Phạm vi cung cấp:
Ghi chú:
- Phạm vi mạng/quốc gia của gói cước có thể được điều chỉnh tùy theo từng thời điểm thực tế. Quý khách lưu ý tham khảo thông tin trước khi đăng ký gói cước.
- Tại các quốc gia ngừng cung cấp 2G & 3G, Quý khách cần phải có gói cước Data CVQT và dịch vụ VoLTE (4G) để sử dụng được dịch vụ CVQT. Danh sách quốc gia tắt sóng 2& & 3G xem Tại đây.
|
STT |
Quốc gia/Vùng lãnh thổ |
Nhà mạng |
Hiển thị Handset |
|
1 |
ARMENIA |
Viva Cell - MTS |
MTS ARM / RA 05 / 283 05 |
|
2 |
AUSTRALIA |
Optus |
YES OPTUS |
|
Telstra |
AUS M-NET / Telstra |
||
|
Vodafone |
VODAFONE AUS |
||
|
3 |
AUSTRIA |
Hutchison |
3 / 3AT / 232 10 |
|
T-Mobile |
Magenta-T / T-Mobile A - A03 / 232 03 / max.mobil / A-max |
||
|
4 |
AZERBAIJAN |
Bakcell |
BAKCELL GSM 2000 / 400 02 / AZE 02 |
|
5 |
BAHRAIN |
STC (Viva) |
STC / VIVA / 426 04 |
|
6 |
BANGLADESH |
GrameenPhone |
BGDGP / Grameenphone |
|
Robi Axiata Limited |
Aktel / 470 02 / ROBI / BGD AKTEL / BGD ROBI |
||
|
7 |
BELARUS |
A1 (Velcom (MDC)) |
A1/ 257 01/ BY 01 / VELCOM |
|
8 |
BELGIUM |
Proximus |
B PROXIMUS / BEL PROXIMUS |
|
Telenet BVBA |
BASE / Orange / BEL 20 / 206 20 |
||
|
9 |
BRAZIL |
Claro |
Claro / BRA CL / 724 05 |
|
10 |
BRUNEI |
UNN |
DSTCom / BRU- DSTCom / BRU- DST / BRU 11 / 528-11 |
|
11 |
BULGARIA |
A1 (M-Tel) |
A1 Bulgaria / 284 01 / M-Tel / BG 01 |
|
Vivacom |
Vivatel / BTC Mobile / BG 03 / Vivacom |
||
|
12 |
CAMBODIA |
Metfone |
Metfone / KHM08 / 456 08 |
|
MobiTel (Cellcard) |
Cellcard / Mobitel / CamGSM / MobiTel-KHM / MT-KHM / KHM 01 / 456 01 |
||
|
Smart Axiata |
SMART / KHMSM / KHM 06 / 456 06 |
||
|
13 |
CANADA |
Bell |
Bell / FastRoam |
|
Rogers |
Rogers / CAN72 / 302 72 |
||
|
Telus |
TELUS / 3G Plus / Can 880 / 302880 / 302 22 |
||
|
14 |
CHILE |
ENTEL PCS |
ENTEL PCS |
|
15 |
CHINA |
China Mobile |
CHINA MOBILE / CMCC |
|
China Telecom |
China Telecom |
||
|
China Unicom |
UNICOM / China Unicom / CHN CUGSM / CUGSM / 460 01 |
||
|
16 |
CROATIA |
T-Mobile (Hrvatski Telekom) |
HT HR / T-Mobile / 219 01 |
|
Tele2 |
Telemach / TELE2 / HR 03 |
||
|
17 |
CYPRUS |
Epic (MTN) |
epic / MTN / CY 10 / areeba |
|
18 |
CZECH REPUBLIC |
T-Mobile CZ |
T-Mobile CZ / TMO CZ / PAEGAS CZ |
|
19 |
DENMARK |
Hi3G |
3 DK / 238 06 |
|
Telenor |
Telenor DK / Telia-Telenor DK |
||
|
Telia DK |
Telia DK / Telia |
||
|
20 |
ESTONIA |
Tele2 |
EE Q GSM / 248 03 / TELE2 |
|
Telia (EMT) |
Telia / 248 01/ EE EMT |
||
|
21 |
FINLAND |
DNA Finnet |
dna / FI 12 / FINNET |
|
Telia Sonera |
Telia FI / Sonera |
||
|
22 |
FRANCE |
BOUYGTEL |
BOUYGTEL / F- BOUYGTEL / BOUYGTEL-F / 208 20 |
|
Free Mobile |
Free / Free Mobile |
||
|
Orange |
Orange / Orange F / 208 01 |
||
|
SFR |
F SFR |
||
|
23 |
GERMANY |
T-Mobile |
telekom.de / D1-Telekom / T-D1 / T-Mobile D |
|
24 |
GREECE |
Cosmote (T-Mobile) |
C-OTE / GR COSMOTE / COSMOTE |
|
Wind Hellas |
WIND GR / H STET / TIM GR / 202 10 |
||
|
25 |
GUAM |
Docomo Pacific |
DOCOMO PACIFIC / USA 470 |
|
GTA (Teleguam Holdings) |
GTA Teleguam |
||
|
26 |
HONGKONG |
China Mobile |
CMHK |
|
HKT |
CSL / HKT / 454 00 |
||
|
Hutchison |
3 HK / Hutchison |
||
|
SmarTone |
SmarTone HK / SMC HK |
||
|
27 |
HUNGARY |
Telekom (T-Mobile) |
Telekom HU / T-Mobile H / 216 30 |
|
28 |
ICELAND |
Nova |
NOVA |
|
Siminn |
IS SIMINN / SIMINN |
||
|
Vodafone |
Vodafone / TAL / IS 02 |
||
|
29 |
INDIA |
Airtel Group |
AirTel / IND Airtel / INA / AIRTEL |
|
30 |
INDONESIA |
Indosat |
INDOSATOORED OO / INDOSAT |
|
Telkomsel |
TELKOMSEL / T-SEL / IND TELKOMSEL / 510 10 |
||
|
XL |
XL / 510 11 |
||
|
31 |
IRAN |
Hamrahe Aval (MCI) |
MCI |
|
32 |
IRELAND |
Eir (Meteor) |
eir /Meteor / IRLME / IRL 03 |
|
Hutchison |
3 |
||
|
33 |
ISLE OF MAN |
Manx |
Manx / Pronto / UK 58 |
|
34 |
ISRAEL |
Cellcom |
IL Cellcom / IL 02 / 425 02 |
|
HOT Mobile |
HOT mobile / 425 07 |
||
|
Pelephone |
IL Pelephone / Pelephone / 425 03 |
||
|
35 |
ITALY |
Iliad |
iliad / ILIAD IT |
|
TIM |
TIM |
||
|
Windtre |
I WIND |
||
|
36 |
JAPAN |
KDDI |
KDDI / 440 51 |
|
Soft Bank |
440 20 / J-phone / Vodafone JP / Softbank |
||
|
37 |
JERSEY |
Telecom |
JT |
|
38 |
KAZAKHSTAN |
Beeline |
401 01 / Beeline |
|
Kcell |
KCELL KZ / 401 02 |
||
|
NEO (Tele2) |
Tele2 / KAZ 77 / 401 77 |
||
|
39 |
KOREA |
LG U Plus |
LG U+ / KOR LG Uplus |
|
Olleh/KT |
Olleh / 450 08 |
||
|
SK Telecom |
SK Telecom / KOR SK Telecom / 450 05 |
||
|
40 |
KUWAIT |
Viva |
KT 04 / VIVA / KTC / 419 04 |
|
Zain |
Zain KW |
||
|
41 |
KYRGYZSTAN |
Alfa |
437 05 / KGZ 05 / MegaCom |
|
42 |
LAOS |
Beeline |
TPLUS / Beeline |
|
ETL |
ETL Mobile / ETL MNW / Lao 02 |
||
|
Lao Telecommunication |
LAO Telecom / LAO GSM / 457 01 |
||
|
Unitel/Star Telecom |
UNITEL / LATMOBILE / 457 03 |
||
|
43 |
LATVIA |
Bite |
Bite LV / BITE |
|
LMT |
LV LMT GSM / LMT GSM / LV LMT |
||
|
Tele2 |
TELE2 / BALTCOM |
||
|
44 |
LITHUANIA |
Bite |
Bite LT / Bite / Bite Lietuva |
|
Tele2 |
Tele2 / 246 03 |
||
|
Telia (Omnitel) |
Telia LT / OMNITEL LT |
||
|
45 |
LUXEMBOURG |
Orange |
Orange / VOXmobile / VOX.LU / 270 99 |
|
POST |
POST / L LUXGSM / L P&T / L 270 01 |
||
|
Tango |
TANGO / L-77 / 270 77 |
||
|
46 |
MACAU |
CTM |
CTM / 455 01 / 455 04 |
|
47 |
MALAYSIA |
DiGi (Celcom) |
DiGi 1800 / DiGi / MYMT18 / CELCOM / MY Celcom / 502 19 |
|
Maxis |
MY Maxis / MY 012 / 50 212 |
||
|
48 |
MALTA |
Epic |
epic / VODAFONE MLA / 103odafone MT / VODA M / MLT 01 |
|
Go Mobile |
go mobile / M-21 / 278 21 |
||
|
49 |
MEXICO |
AT&T |
AT&T MX / Iusacell / Nextel / MEXIU / 334 050 |
|
50 |
MOLDOVA |
Orange |
ORANGE / VOXTEL / 259 01 |
|
UNITEL (Moldtelecom) |
UNITEL / Moldtelecom |
||
|
51 |
MONTENEGRO |
Mtel |
m:tel / m:tel Montenegro / 297 03 |
|
52 |
NETHERLANDS |
KPN |
KPN / KPN NL / KPN Mobile / PTT |
|
53 |
NEW ZEALAND |
Telecom (Spark) |
Spark NZ / Telecom NZ / TNZ |
|
54 |
NORTHERN CYPRUS |
Turkcell |
TR TURKCELL / TR TCELL |
|
55 |
NORWAY |
Telenor |
N TELENOR / TELE N / TELENOR MOBIL / 242 01 |
|
Telia NetCom |
TeliaN / Telia / Telia N / 242 02 / NetCom |
||
|
56 |
OMAN |
Oman Mobile (Omantel) |
Omantel / Oman Mobile / 422 02 / OMNGT |
|
57 |
PANAMA |
Cable & Wireless (Movil) |
PANCW / 714 Cwpanama |
|
58 |
PERU |
Nextel (Entel) |
Nextel |
|
59 |
PHILIPPINES |
Globe PH |
GLOBE PH / GLOBE / 515 02 |
|
60 |
POLAND |
Orange |
Orange / IDEA / PL IDEA / PL 03 / 260 03 |
|
P4 (Play) |
Play / P4 / PL 06 |
||
|
PLUS GSM |
PL-PLUS / Plus GSM / PL 01 |
||
|
T-Mobile |
Era / POL 02 / ERA PL / 260 02 / T- Mobile.pl |
||
|
61 |
PORTUGAL |
MEO |
P MEO / P TMN / 268 06 |
|
Vodafone |
VODAFONE / VODAFONE P / P TELECEL / P TLCL |
||
|
62 |
QATAR |
Ooredoo (Qtel) |
Ooredoo / Qatarnet / 427 01 |
|
Vodafone |
Vodafone Qatar / 427 02 |
||
|
63 |
ROMANIA |
Orange |
Orange / RO ORANGE |
|
RCS&RDS |
ROM05 |
||
|
Vodafone |
Vodafone RO |
||
|
64 |
RUSSIA |
Beeline |
Beeline / RUS 99 / 250 99 |
|
MTS |
RUS 01 / RUS MTS / 250 01 |
||
|
MegaFon |
MegaFon RUS / NWGSM / MegaFon / 901 32 |
||
|
Tele2 |
TELE2 / RUST2 / RUS 20 / 250 20 |
||
|
65 |
SERBIA |
A1 |
Vip / Vip SRB / YU05 |
|
66 |
SINGAPORE |
SingTel |
SingTel / SingTel-G9 |
|
Starhub |
StarHub |
||
|
67 |
SLOVAKIA |
T-Mobile |
Telekom / T-Mobile SK / 231 02 |
|
68 |
SLOVENIA |
MOBITEL (Telekom) |
MOBITEL / SI-GSM |
|
TUSMOBIL (Telemach) |
Telemach / Tusmobil |
||
|
69 |
SPAIN |
Orange |
Orange ES / E 03 / AMENA / RET MOV |
|
70 |
SRI LANKA |
Airtel |
Airtel / Airtel LK/ SRI 05 |
|
Hutchison |
Hutch / Hutchison |
||
|
MTN (Dialog) |
Dialog |
||
|
Mobitel |
Mobitel / SRI 01 / 413 01 |
||
|
71 |
SWEDEN |
Comviq |
TELE2 SE |
|
Hi3G |
3 SE (240 02) / SWEDEN (240 04) |
||
|
Telenor |
Telenor / S Vodafone / voda SE / S EURO |
||
|
Telia |
Telia / Telia S / Sweden 3G |
||
|
72 |
SWITZERLAND |
Salt (Orange CH) |
Salt / Orange / CH 03 |
|
Sunrise (DiAx) |
sunrise / diAx Swiss / CH 02 |
||
|
73 |
TAIWAN |
FarEasTone |
Far EasTone / FET / TW 01 / ROC 01 |
|
Taiwan Mobile |
TAIWAN MOBILE / TW MOBILE |
||
|
74 |
TAJIKISTAN |
Tacom |
436 05 / Beeline TJ / TajikTel |
|
75 |
THAILAND |
AIS/AWN |
AIS / 520 03 / TH GSM / TH AIS / TH AIS GSM |
|
TrueMove |
TRUE / TH 99 / TH 3G+ / DTAC / dtac TriNet / dtac |
||
|
76 |
TIMOR LESTE |
Telemor |
Telemor / TLS03 / 514 03 |
|
Telkomcel |
Telkomcel |
||
|
77 |
TURKEY |
Avea (Turk Telecom) |
Turk Telekom/ AVEA |
|
KKTCell |
KKTCELL |
||
|
Turkcell |
TR TURKCELL / TR TCELL |
||
|
Vodafone TR |
VODAFONE TR |
||
|
78 |
UKRAINE |
Kyivstar |
UA-KYIVSTAR / UKR 03 / UA-KS / UA 03 |
|
79 |
UNITED KINGDOM |
Everything Everywhere |
EE / T-Mobile / ORANGE / TMO UK |
|
Hutchison 3G |
3 / 3 UK / Hutchison 3G |
||
|
80 |
UNITED STATES |
AT&T |
AT&T / 310 410 |
|
T-Mobile |
T-Mobile |
||
|
81 |
UZBEKISTAN |
Unitel (Beeline) |
434 04 / Beeline UZ / Unitel / Daweoo GSM |
|
Uzmobile |
Uzbektelecom / 434 08 |
Đăng ký gói cước:
- Qua SMS: Soạn DK RH gửi 9199
- Qua Ứng dụng My MobiFone
Hủy gói cước:
- Qua SMS: Soạn HUY RH gửi 9199
- Qua Ứng dụng My MobiFone
Tra cứu dung lượng gói cước:
- Qua SMS: Soạn KT ALL gửi 9199
- Qua Ứng dụng My MobiFone
Hẹn ngày đăng ký gói cước:
- Đăng ký hẹn ngày: Soạn HN RH Ngày hiệu lực gửi 9199
- Thay đổi ngày hiệu lực: Soạn TD RH Ngày hiệu lực mới gửi 9199
- Hủy hẹn ngày: Soạn HUY HN RH gửi 9199
- Ví dụ:
- Soạn HN RH 300325 gửi 9199: Hẹn ngày gói cước RH, hiệu lực từ ngày 30/03/2025
- Soạn TD RH 150425 gửi 9199: Thay đổi ngày hiệu lực sang ngày 15/04/2025
- Soạn HUY HN RH gửi 9199: Hủy hẹn ngày gói cước RH
Quy định sử dụng gói cước:
- Gói cước chỉ có hiệu lực tại nhà mạng thuộc quốc gia trong phạm vi cung cấp theo danh sách phía trên.
- Sau khi đăng ký gói cước thành công, để trải nghiệm tốt nhất dịch thuê bao cần khởi động lại máy và chọn DATA ROAMING ON trên điện thoại. Nếu thuê bao sử dụng máy nhiều SIM, lưu ý chọn chế độ ưu tiên SIM MobiFone đã đăng ký dịch vụ CVQT.
- Thuê bao đăng ký thành công gói cước có thể sử dụng dung lượng data tại tất cả mạng tại các quốc gia thuộc phạm vi cung cấp gói cước.
- Tại một thời điểm, thuê bao chỉ đăng ký được 01 gói cước CVQT.
- Thuê bao được hẹn ngày đăng ký gói cước trước tối đa 90 ngày. Sau khi đăng ký hẹn ngày thành công, hệ thống sẽ tự động đăng ký gói cước cho khách hàng và thực hiện tính cước vào ngày hiệu lực.
- Tại các quốc gia MobiFone cung cấp gói cước: Thuê bao chỉ sử dụng được dịch vụ Chuyển vùng quốc tế Thoại, SMS và Data tại nhà mạng thuộc phạm vi cung cấp gói cước.
- Tại các quốc gia MobiFone không cung cấp gói cước: Thuê bao chỉ có thể sử dụng được dịch vụ Thoại và SMS theo giá cước CVQT thông thường; thuê bao không sử dụng được dịch vụ Data CVQT tại các quốc gia này. Nếu muốn tiếp tục sử dụng dịch vụ Data CVQT với giá cước thông thường, khách hàng phải hủy gói cước RH đã đăng ký và đăng ký gói cước Data khác để đảm bảo việc nhập mạng và sử dụng dịch vụ.
- Khi gói cước RH hết thời hạn sử dụng hoặc được thuê bao thực hiện hủy thành công, thuê bao bị ngắt phiên sử dụng dữ liệu và bị khóa dịch vụ CVQT Data; dịch vụ CVQT Thoại và SMS vẫn sử dụng được theo mức giá thông thường. Tại các quốc gia đã tắt sóng 2G & 3G, khách hàng sẽ không sử dụng được toàn bộ dịch vụ CVQT Thoại, SMS, Data trong trường hợp này và cần đăng ký gói cước Data mới để tiếp tục sử dụng dịch vụ.
- Lưu ý tại một số quốc gia đã dừng cung cấp sóng 2G, 3G: Khi gói cước Data hết hạn, thuê bao sẽ không sử dụng được dịch vụ CVQT. Thuê bao cần duy trì đăng ký gói cước Data CVQT để giữ kết nối.
- Khi thuê bao thực hiện đăng ký gói cước RH mới, sản lượng data chưa sử dụng trong gói cũ sẽ được cộng dồn vào gói cước mới.

