Tên gói cước
RUD7
Giá gói
900.000 đ
Thời hạn
7 ngày
Thông tin gói cước
Thông tin chi tiết
Phạm vi cung cấp

Thông tin chi tiết gói cước:

Mã gói

Giá gói
(Đã bao gồm VAT)

Dung lượng

Thời hạn sử dụng

RUD7

900.000 VND

- Không giới hạn truy cập data trong 07 ngày

- 15 GB đầu tốc độ cao

- Vượt quá 15 GB, tốc độ giảm xuống 128Kbps

07 ngày

 

Phương thức tính cước:

  • Phương thức tính cước data: Block 10KB+10KB.
  • Lưu ý: Dịch vụ CVQT Thoại và SMS tính theo giá cước CVQT thông thường của MobiFone.

 

Phạm vi cung cấp:

Ghi chú:

  • Phạm vi mạng/quốc gia của gói cước có thể được điều chỉnh tùy theo từng thời điểm thực tế. Quý khách lưu ý tham khảo thông tin trước khi đăng ký gói cước.
  • Tại các quốc gia ngừng cung cấp 2G & 3G, Quý khách cần phải có gói cước Data CVQT và dịch vụ VoLTE (4G) để sử dụng được dịch vụ CVQT.  Danh sách quốc gia tắt sóng 2& & 3G xem Tại đây.

STT

Quốc gia/Vùng lãnh thổ

Nhà mạng

Hiển thị Handset

1

AUSTRALIA

Optus

YES OPTUS

Telstra

AUS M-NET / Telstra

Vodafone

VODAFONE AUS

2

AUSTRIA

Hutchison

3 / 3AT / 232 10

T-Mobile

Magenta-T / T-Mobile A - A03 / 232 03 / max.mobil / A-max

3

AZERBAIJAN

Bakcell

BAKCELL GSM 2000 / 400 02 / AZE 02

4

BAHRAIN

STC (Viva)

STC / VIVA / 426 04

5

BANGLADESH

GrameenPhone

BGDGP / Grameenphone

Robi Axiata Limited

Aktel / 470 02 / ROBI / BGD AKTEL / BGD ROBI

6

BELARUS

A1 (Velcom (MDC))

A1/ 257 01/ BY 01 / VELCOM

7

BELGIUM

Proximus

B PROXIMUS / BEL PROXIMUS

Telenet BVBA

BASE / Orange / BEL 20 / 206 20

8

BULGARIA

A1 (M-Tel)

A1 Bulgaria / 284 01 / M-Tel / BG 01

9

CAMBODIA

Metfone

Metfone / KHM08 / 456 08

MobiTel (Cellcard)

Cellcard / Mobitel / CamGSM / MobiTel-KHM / MT-KHM / KHM 01 / 456 01

Smart Axiata

SMART / KHMSM / KHM 06 / 456 06

10

CANADA

Rogers

Rogers / CAN72 / 302 72

Videotron

Videotron / 302 50 / CANVT

11

CHINA

China Unicom

UNICOM / China Unicom / CHN CUGSM / CUGSM / 460 01

12

CROATIA

T-Mobile (Hrvatski Telekom)

HT HR / T-Mobile / 219 01

13

CYPRUS

Epic (MTN)

epic / MTN / CY 10 / areeba

14

CZECH REPUBLIC

T-Mobile CZ

T-Mobile CZ / TMO CZ / PAEGAS CZ

15

DENMARK

Hi3G

3 DK / 238 06

Telenor

Telenor DK / Telia-Telenor DK

Telia DK

Telia DK / Telia

16

ESTONIA

Tele2

EE Q GSM / 248 03 / TELE2

Telia (EMT)

Telia / 248 01/ EE EMT

17

FINLAND

DNA Finnet

dna / FI 12 / FINNET

Telia Sonera

Telia FI / Sonera

18

FRANCE

BOUYGTEL

BOUYGTEL / F- BOUYGTEL / BOUYGTEL-F / 208 20

Free Mobile

Free / Free Mobile

Orange

Orange / Orange F / 208 01

SFR

F SFR

19

GERMANY

T-Mobile

telekom.de / D1-Telekom / T-D1 / T-Mobile D

20

GREECE

Cosmote (T-Mobile)

C-OTE / GR COSMOTE / COSMOTE

21

GUAM

Docomo Pacific

DOCOMO PACIFIC / USA 470

22

HONGKONG

HKT

CSL / HKT / 454 00

Hutchison

3 HK / Hutchison

SmarTone

SmarTone HK / SMC HK

23

HUNGARY

Telekom (T-Mobile)

Telekom HU / T-Mobile H / 216 30

24

ICELAND

Nova

NOVA

Siminn

IS SIMINN / SIMINN

Vodafone

Vodafone / TAL / IS 02

25

INDIA

Airtel Group

AirTel / IND Airtel / INA / AIRTEL

26

INDONESIA

Indosat

INDOSATOORED OO / INDOSAT

Telkomsel

TELKOMSEL / T-SEL / IND TELKOMSEL / 510 10

XL

XL / 510 11

27

IRAN

Hamrahe Aval (MCI)

MCI

28

IRELAND

Eir (Meteor)

eir /Meteor / IRLME / IRL 03

Hutchison

3

29

ISLE OF MAN

Manx

Manx / Pronto / UK 58

30

ISRAEL

Cellcom

IL Cellcom / IL 02 / 425 02

HOT Mobile

HOT mobile / 425 07

Pelephone

IL Pelephone / Pelephone / 425 03

31

ITALY

Iliad

iliad / ILIAD IT

TIM

TIM

Windtre

I WIND

32

JERSEY

Telecom

JT

33

KAZAKHSTAN

Beeline

401 01 / Beeline

Kcell

KCELL KZ / 401 02

NEO (Tele2)

Tele2 / KAZ 77 / 401 77

34

KOREA

LG U Plus

LG U+ / KOR LG Uplus

Olleh/KT

Olleh / 450 08

SK Telecom

SK Telecom / KOR SK Telecom / 450 05

35

KUWAIT

Zain

Zain KW

36

KYRGYZSTAN

Alfa

437 05 / KGZ 05 / MegaCom

37

LAOS

ETL

ETL Mobile / ETL MNW / Lao 02

Lao Telecommunication

LAO Telecom / LAO GSM / 457 01

Unitel/Star Telecom

UNITEL / LATMOBILE / 457 03

38

LATVIA

Bite

Bite LV / BITE

LMT

LV LMT GSM / LMT GSM / LV LMT

Tele2

TELE2 / BALTCOM

39

LITHUANIA

Bite

Bite LT / Bite / Bite Lietuva

Tele2

Tele2 / 246 03

Telia (Omnitel)

Telia LT / OMNITEL LT

40

LUXEMBOURG

Orange

Orange / VOXmobile / VOX.LU / 270 99

POST

POST / L LUXGSM / L P&T / L 270 01

Tango

TANGO / L-77 / 270 77

41

MACAU

CTM

CTM / 455 01 / 455 04

42

MALAYSIA

DiGi (Celcom)

DiGi 1800 / DiGi / MYMT18 / CELCOM / MY Celcom / 502 19

Maxis

MY Maxis / MY 012 / 50 212

43

MALTA

Epic

epic / VODAFONE MLA / 103odafone MT / VODA M / MLT 01

Go Mobile

go mobile / M-21 / 278 21

44

MEXICO

AT&T

AT&T MX / Iusacell / Nextel / MEXIU / 334 050

45

MOLDOVA

Orange

ORANGE / VOXTEL / 259 01

UNITE(Moldtelecom)

UNITEL / Moldtelecom

46

MONTENEGRO

Mtel

m:tel / m:tel Montenegro / 297 03

47

NETHERLANDS

KPN

KPN / KPN NL / KPN Mobile / PTT

48

NEW ZEALAND

Telecom (Spark)

Spark NZ / Telecom NZ / TNZ

49

NORTHERN CYPRUS

TR Turkcell

TR TURKCELL / TR TCELL

50

NORWAY

Telenor

N TELENOR / TELE N / TELENOR MOBIL / 242 01

Telia NetCom

TeliaN / Telia / Telia N / 242 02 / NetCom

51

OMAN

Oman Mobile (Omantel)

Omantel / Oman Mobile / 422 02 / OMNGT

52

PHILIPPINES

Globe PH

GLOBE PH / GLOBE / 515 02

53

POLAND

Orange

Orange / IDEA / PL IDEA / PL 03 / 260 03

P4 (Play)

Play / P4 / PL 06

PLUS GSM

PL-PLUS / Plus GSM / PL 01

T-Mobile

Era / POL 02 / ERA PL / 260 02 / T- Mobile.pl

54

PORTUGAL

MEO

P MEO / P TMN / 268 06

Vodafone

VODAFONE / VODAFONE P / P TELECEL / P TLCL

55

QATAR

Ooredoo (Qtel)

Ooredoo / Qatarnet / 427 01

Vodafone

Vodafone Qatar / 427 02

56

ROMANIA

Orange

Orange / RO ORANGE

RCS&RDS

ROM05

Vodafone

Vodafone RO

57

RUSSIA

Beeline

Beeline / RUS 99 / 250 99

MTS

RUS 01 / RUS MTS / 250 01

MegaFon

MegaFon RUS / NWGSM / MegaFon / 901 32

Tele2

TELE2 / RUST2 / RUS 20 / 250 20

58

SERBIA

A1

Vip / Vip SRB / YU05

59

SINGAPORE

SingTel

SingTel / SingTel-G9

Starhub

StarHub

60

SLOVAKIA

T-Mobile

Telekom / T-Mobile SK / 231 02

61

SLOVENIA

MOBITEL (Telekom)

MOBITEL / SI-GSM

62

SPAIN

Orange

Orange ES / E 03 / AMENA / RET MOV

63

SRI LANKA

Airtel

Airtel / Airtel LK/ SRI 05

Hutchison

Hutch / Hutchison

MTN (Dialog)

Dialog

64

SWEDEN

Comviq

TELE2 SE

Hi3G

3 SE (240 02) / SWEDEN (240 04)

Telenor

Telenor / S Vodafone / voda SE / S EURO

Telia

Telia / Telia S / Sweden 3G

65

SWITZERLAND

Salt (Orange CH)

Salt / Orange / CH 03

Sunrise (DiAx)

sunrise / diAx Swiss / CH 02

66

TAIWAN

FarEasTone

Far EasTone / FET / TW 01 / ROC 01

Taiwan Mobile

TAIWAN MOBILE / TW MOBILE

67

TAJIKISTAN

Tacom

436 05 / Beeline TJ / TajikTel

68

THAILAND

AIS/AWN

AIS / 520 03 / TH GSM / TH AIS / TH AIS GSM

TrueMove

TRUE / TH 99 / TH 3G+ / DTAC / dtac TriNet / dtac

69

TIMOR LESTE

Telemor

Telemor / TLS03 / 514 03

Telkomcel

Telkomcel

70

TURKEY

Avea (Turk Telecom)

Turk Telekom/ AVEA

KKTCell

TR TURKCELL / TR TCELL

Turkcell

TR TURKCELL / TR TCELL

Vodafone TR

VODAFONE TR

71

UKRAINE

Kyivstar

UA-KYIVSTAR / UKR 03 / UA-KS / UA 03

72

UNITED KINGDOM

Everything Everywhere

EE / T-Mobile / ORANGE / TMO UK

Hutchison 3G

3 / 3 UK / Hutchison 3G

73

UNITED STATES

AT&T

AT&T / 310 410

T-Mobile

T-Mobile

74

UZBEKISTAN

Unitel (Beeline)

434 04 / Beeline UZ / Unitel / Daweoo GSM

Uzmobile

Uzbektelecom / 434 08

 

Đăng ký gói cước:

  • Qua SMS: Soạn DK RUD7 gửi 9199
  • Qua Ứng dụng My MobiFone

 

Hủy gói cước:

  • Qua SMS: Soạn HUY RUD7 gửi 9199
  • Qua Ứng dụng My MobiFone

 

Tra cứu dung lượng gói cước: 

  • Qua SMS: Soạn KT ALL gửi 9199
  • Qua Ứng dụng My MobiFone

 

Hẹn ngày đăng ký gói cước:

  • Đăng ký hẹn ngày: Soạn HN RUD7 Ngày hiệu lực gửi 9199
  • Thay đổi ngày hiệu lực: Soạn TD RUD7 Ngày hiệu lực mới gửi 9199
  • Hủy hẹn ngày: Soạn HUY HN RUD7 gửi 9199
  • Ví dụ:
    • Soạn HN RUD7 300325 gửi 9199: Hẹn ngày gói cước RUD7, hiệu lực từ ngày 30/03/2025
    • Soạn TD RUD7 150425 gửi 9199: Thay đổi ngày hiệu lực sang ngày 15/04/2025
    • Soạn HUY HN RUD7 gửi 9199: Hủy hẹn ngày gói cước RUD7

 

Quy định sử dụng gói cước:

  • Gói cước chỉ có hiệu lực tại nhà mạng thuộc quốc gia trong phạm vi cung cấp theo danh sách phía trên.
  • Sau khi đăng ký gói cước thành công, để trải nghiệm tốt nhất dịch thuê bao cần khởi động lại máy và chọn DATA ROAMING ON trên điện thoại. Nếu thuê  bao sử dụng máy nhiều SIM, lưu ý chọn chế độ ưu tiên SIM MobiFone đã đăng ký dịch vụ CVQT.
  • Thuê bao đăng ký thành công gói cước có thể sử dụng dung lượng data tại tất cả mạng tại các quốc gia thuộc phạm vi cung cấp gói cước.
  • Tại một thời điểm, thuê bao chỉ đăng ký được 01 gói cước CVQT.
  • Thuê bao được hẹn ngày đăng ký gói cước trước tối đa 90 ngày. Sau khi đăng ký hẹn ngày thành công, hệ thống sẽ tự động đăng ký gói cước cho khách hàng và thực hiện tính cước vào ngày hiệu lực.
  • Tại các quốc gia MobiFone cung cấp gói cước: Thuê bao chỉ sử dụng được dịch vụ Chuyển vùng quốc tế Thoại, SMS và Data  tại nhà mạng thuộc phạm vi cung cấp gói cước.
  • Tại các quốc gia MobiFone không cung cấp gói cước: Thuê bao chỉ có thể sử dụng được dịch vụ Thoại và SMS theo giá cước CVQT thông thường; thuê bao không sử dụng được dịch vụ Data CVQT tại các quốc gia này. Nếu muốn tiếp tục sử dụng dịch vụ Data CVQT với giá cước thông thường, khách hàng phải hủy gói cước RUD7 đã đăng ký và đăng ký gói cước Data khác để đảm bảo việc nhập mạng và sử dụng dịch vụ.
  • Khi gói cước RUD7 hết thời hạn sử dụng hoặc được thuê bao thực hiện hủy thành công, thuê bao bị ngắt phiên sử dụng dữ liệu và bị khóa dịch vụ CVQT Data; dịch vụ CVQT Thoại và SMS vẫn sử dụng được theo mức giá thông thường. Tại các quốc gia đã tắt sóng 2G & 3G, khách hàng sẽ không sử dụng được toàn bộ dịch vụ CVQT Thoại, SMS, Data trong trường hợp này và cần đăng ký gói cước Data mới để tiếp tục sử dụng dịch vụ.
  • Lưu ý tại một số quốc gia đã dừng cung cấp sóng 2G, 3G: Khi gói cước Data hết hạn, thuê bao sẽ không sử dụng được dịch vụ CVQT. Thuê bao cần duy trì đăng ký gói cước Data CVQT để giữ kết nối.