Chi tiết giải pháp
SMS Brandname
Dịch vụ dành cho Doanh nghiệp có nhu cầu gửi Tin nhắn quảng cáo và Tin nhắn chăm sóc Khách hàng đến Khách hàng hiển thị tên ...
Giới thiệu
Chính sách giá cước áp dụng cho SMS BRANDNAME (giá bán trực tiếp cho KHDN)
- SMS Chăm sóc Khách hàng
|
TT |
Nhà mạng |
Lĩnh vực |
Giá cước (Vnđ/Sms, đã bao gồm VAT) |
|
1 |
MobiFone |
Y tế, Giáo dục |
350 |
|
Hành chính công |
200 |
||
|
Mạng xã hội trong nước |
500 |
||
|
Ngân hàng |
800 |
||
|
Lĩnh vực Khác |
800 |
||
|
Nước, Môi trường |
200 |
||
|
Thương mại điện tử |
500 |
||
|
Tài chính, Chứng khoán, Bảo hiểm |
800 |
||
|
Điện lực |
350 |
||
|
Logistics |
298 |
||
|
Trò chơi điện tử |
500 |
||
|
2 |
Viettel |
Ngân hàng, tài chính, ví |
879 |
|
Bảo hiểm, chứng khoán |
862 |
||
|
Y tế, Giáo dục |
370 |
||
|
Lĩnh vực Khác |
862 |
||
|
Mạng xã hội trong nước |
538 |
||
|
Điện |
336 |
||
|
Nước |
353 |
||
|
Thương mại điện tử |
381 |
||
|
Môi trường, đô thị |
280 |
||
|
Hành chính công |
381 |
||
|
Mạng Viettel áp dụng riêng: MBF_Money |
862 |
||
|
3 |
Vinaphone |
Ngân hàng |
823 |
|
Bảo hiểm, chứng khoán, tài chính, ví |
778 |
||
|
Y tế, giáo dục |
398 |
||
|
Lĩnh vực Khác |
778 |
||
|
Điện |
386 |
||
|
Nước |
398 |
||
|
Thương mại điện tử |
459 |
||
|
Môi trường, đô thị |
280 |
||
|
Hành chính công |
196 |
||
|
Mạng VinaPhone áp dụng riêng: MBF_Money |
767 |
||
|
4 |
Vietnamobile |
Ngân hàng |
896 |
|
Bảo hiểm, chứng khoán, tài chính, ví |
974 |
||
|
Y tế, giáo dục |
672 |
||
|
Lĩnh vực Khác |
974 |
||
|
Mạng xã hội trong nước |
851 |
||
|
Điện |
672 |
||
|
Nước |
672 |
||
|
Thương mại điện tử |
974 |
||
|
Môi trường, đô thị |
974 |
||
|
Hành chính công |
498 |
||
|
5 |
Gtel |
Không phân nhóm |
392 |
|
6 |
Itel |
Không phân nhóm |
784 |
|
7 |
Wintel |
Không phân nhóm |
784 |
- SMS Quảng cáo
|
Nhà mạng |
Lĩnh vực |
Giá cước (Vnđ/Sms, đã bao gồm VAT) |
|
|
1 |
MobiFone |
Bất động sản, Sim số đẹp |
200 |
|
Lĩnh vực Khác |
500 |
||
|
2 |
Viettel |
Lĩnh vực Khác |
538 |
|
Bất động sản |
325 |
||
|
Tuyển sinh, tuyển dụng |
325 |
||
|
Lĩnh vực ưu đãi (*) |
381 |
||
|
3 |
Vinaphone |
Lĩnh vực Khác |
381 |
|
Bất động sản |
258 |
||
|
4 |
Vietnamobile |
Không phân nhóm |
504 |
|
5 |
Gtel |
Không phân nhóm |
342 |
|
6 |
Itel |
Không phân nhóm |
706 |
|
7 |
Wintel |
Không phân nhóm |
694 |
LƯU Ý:
- (*) Lĩnh vực ưu đãi: bao gồm các nhóm Hóa mỹ phẩm, làm đẹp, y tế, dược, giải trí, thời trang, thực phẩm, đồ uống, siêu thị, du lịch, trung tâm thương mại, thương mại điện tử.
- Giá cước trên đã bao gồm thuế GTGT, áp dụng cho 01 bản tin 160 ký tự, bao gồm cả các ký tự bắt buộc. Các bản tin lớn hơn 160 ký tự sẽ được tách thành nhiều bản tin SMS để tính cước.
- Thời hạn sử dụng đơn hàng: 03 tháng.
- Phí khởi tạo và duy trì Brandname
- 550.000 VNĐ/tháng mạng Viettel, áp dụng cho các Brandname CSKH Ngân hàng, Tài chính, Ví điện tử.
- 50.000 VNĐ/tháng cho Brandname CSKH mạng MobiFone, Vinaphone và mạng Viettel.
- 50.000 VNĐ/tháng cho Brandname mạng Vietnamobile (chỉ tính phí 1 lần cho cả Brandname QC và CSKH).
- Các Brandname Quảng cáo mạng MobiFone, Vinaphone, Viettel, Gtel, Itel không tính phí khởi tạo và duy trì.
- Mạng Itel, Wintel không thu phí Brandname.
Lợi ích & tính năng
TÍNH NĂNG CHÍNH CỦA DỊCH VỤ:
- Gửi tin nhắn SMS với nội dung quảng bá hoặc thông tin hàng loạt đến các thuê bao thuộc tất cả các Nhà mạng: MobiFone, Viettel, Vinaphone, Gmobile, Vietnamobile.
- Thông tin người gửi được hiển thị là chính tên Thương hiệu/Nhãn hàng thay vì hiển thị số tổng đài khó nhớ (VD: SAMSUNG, VNAIRLINES, VIETCOMBANK, TOYOTA, BIDV…)
Sản phẩm khác
Hệ thống quản lý thông tin nguồn
Hệ thống quản lý thông tin nguồn - quản lý tập trung và cung cấp thông tin cho đài truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin
MobiCS
MobiCS là giải pháp chấm điểm tín nhiệm tiêu dùng cá nhân thông qua phân tích dữ liệu sử dụng thuê bao MobiFone với sự đồng ý từ phía người dùng.



