Điều khoản & quy định

  • Giá cước và dung lượng các dịch vụ trong gói RC3:

Mã gói

 Giá gói

(đã gồm VAT) 

Dung lượng

Thời hạn

Thoại đi 

Thoại đến 

SMS 

Data   

 

RC3

1.000.000 VNĐ

30 phút

30 phút

30 SMS

2.5 GB

7 ngày

 

  • Phương thức tính cước
    • Sản lượng dịch vụ Thoại đi áp dụng với các cuộc gọi tới thuê bao nước chuyển vùng, gọi về Việt Nam hoặc gọi tới nước thứ 3, không áp dụng với các cuộc gọi vệ tinh.
    • Phương thức tính cước data: 10KB+10KB
    • Phương thức tính cước Thoại: Block 1 phút + 1 phút.

 

  • Phạm vi cung cấp:

Ghi chú: Phạm vi mạng/quốc gia của gói cước có thể được điều chỉnh tùy theo từng thời điểm thực tế. Quý khách lưu ý tham khảo thông tin trước khi đăng ký gói cước.

STT

Quốc gia

Đối tác

Hiển thị Handset

1

Australia

Optus

YES OPTUS

Telstra

Telstra/ 3 Telstra

2

Austria

T-Mobile

T-Mobile A - A03/ 232-03/ max.mobil/ A-max

3

Bangladesh

Grameen Phone

BGDGP/ Grameenphone

4

Belgium

Proximus

B PROXIMUS/ BEL PROXIMUS

5

Brunei

DST

BRU-DSTCom/ BRU-DST/ BRU 11/ DSTCom/ 528-11

PCSB

B-Mobile / PCSB/ 52802

6

Canada

Bell

Bell

Roger Canada

Rogers/ 302 72/ CAN72

Telus

302880/ Can 880/ 3G Plus

7

China

Unicom

UNICOM/ China Unicom/ CHN CUGSM/ CUGSM/ 460 01

8

Costa Rica

Claro

CLARO/ 712 03

9

Croatia

T-Mobile

219 01/ HT HR/ T-Mobile

10

Czech

T-Mobile

T-Mobile CZ/ TMO CZ/ PAEGAS CZ

11

Denmark

Telenor

Telenor DK/ Telia-Telenor DK

12

Dominican

Claro

Claro

13

El Salvador

Claro

GSM 706 01/ Claro SLV

14

France

Orange

Orange F

15

Germany

T-Mobile

T-D1/ D1/ D1-Telekom/ T-Mobile D/ telekom.de

16

Greece

Cosmote

COSMOTE/ GR COSMOTE/ C-OTE

Wind Hellas

WIND GR/ TIM GR/ TELESTET/ H STET/ GR STET/ GR TELESTET/ 202 10

17

Guatemala

Claro

PCS/ 704 01/ CLARO GT

18

Hongkong

CSL Hongkong

CSL/ HK CSL/ C&W HKTelecom/ 454-00/ NEW WORLD/ HK NWT/ PCS009/ 454-10

19

Hungary

T-Mobile

TELEKOM HU/ T-MOBILE H

20

Iceland

Nova

NOVA

21

India

Airtel Group

Airtel

22

Indonesia

Telkomsel

TSEL/ TELKOMSEL/ IND TELKOMSEL/ TELKOMSEL 3G/ IND TELKOMSEL 3G

23

Ireland

Meteor

Meteor/ IRLME/ IRL03

24

Israel

Pelephone

Pelephone

25

Italy

TIM

TIM

26

Japan

NTT DoCoMo

JP DOCOMO/ DOCOMO/ NTT DOCOMO/ 440 10

SOFTBANK

44020/ J-phone/ Vodafone JP/ SoftBank

27

Kazachstan

Beeline

401 01/ Beeline

28

Korea

SK Telecom

450 05/ SK Telecom/ KOR SK Telecom

29

Latvia

BITE

Bite LV/ BITE

30

Lithuania

BITE

Bite LV/ BITE

31

Luxembourg

Tango

TANGO/ L-77/ 27077

32

Macau

CTM

CTM/ 45501/ 45504

33

Malaysia

Celcom

Celcom/ MY Celcom/ 502 19

Maxis

MY Maxis/ MY 012/ 50 212

34

Moldova

Orange

ORANGE/ ORANGE MD/ VOXTEL/ 259 01

35

Myanmar

MPT

MPT GSM/ MPT/ MM 900

Mytel

Mytel

Ooredoo

Ooredoo

Telenor

Telenor/ 414 06/ TM 2G/ TM 3G

36

Netherlands

KPN

KPN /KPN Mobile

37

Newzealand

2 degrees

53024/ NZL24/ NZ Comms/ 2degrees

Spark

TNZ/ Telecom NZ

38

Norway

Telenor

TELE N/ N TELE/ TELENOR/ TELENOR MOBIL/ 242 01/N TELENOR

39

Panama

Claro

CLARO/ 714 03/ PAN 03

40

Philippines

Globe PH

GLOBE/ GLOBE PH/ PH GLOBE/ 515-02

41

Poland

Orange

Orange/ Orange PL/ Idea/ PL Idea/ PL 03/ 260-03

42

Puerto Rico

Claro

CLARO

43

Romania

Orange

Orange/ RO Orange

44

Russia

Megafon

MEGAFON RUS/ NORTH-WEST GSM RUS/ MEGAFON/ NWGSM

MTS

250 01/ RUS 01/ MTS/ RUS - MTS

Tele2

Tele2/ RUST2/ RUS20/ Motiv/ 25020

45

Singapore

SingTel

SingTel/ SingTel-G9

46

Sweden

Tele2

Sweden 3G/ Comviq/ Telia

Telenor

Telenor SE/ vodafone SE/ voda SE/ S Vodafone/ VODAFONE

47

Switzerland

Swisscom

Swisscom/ Swiss GSM/ SwisscomFL

48

Taiwan

Chunghwa

Chunghwa

Taiwan Mobile

TAIWAN MOBILE/ TW MOBILE/ TWN GSM/ PACIFIC/ TWN GSM1800/ TWN 97/ ROC 97/ 466 97/ TW 97/ TCC

49

Thailand

AIS Thailand

TH GSM/ TH AIS/ 520 01

50

Timor Leste

Telemor

TLS-TT / 514 02

51

Turkey

Turkcell

TR TCELL/ TURKCELL/ TR TURKCELL

52

UAE

Etisalat

ETISALAT/ Etisalat/ ETSLT

53

Ukraine

Kyivstar

UA-KYIVSTAR/ BRIDGE/ UKR 03/ UA-KS/ UA-03/ 255-03/ KYIVSTAR

54

United states

AT&T

AT&T/ 90118

T-Mobile

T-Mobile

55

Uzbekistan

Beeline

434 04/ Beeline UZ/ Unitel/ Daewoo GSM

 
 
  • Cách thức đăng ký gói cước:.
    • Qua SMS: Soạn DK RC3 gửi 999
    • Qua USSD: Bấm *093*3*2*3#OK
    • Đăng nhập và đăng ký qua ứng dụng My MobiFone
    • Đăng nhập và đăng ký tại website www.mobifone.vn

 

  • Cách thức hủy gói cước:
    • Qua SMS: Soạn HUY RC3 gửi 999
    • Qua USSD: Bấm *093*3*2#OK

 

  • Tra cứu dung lượng gói cước: 
    • Qua SMS: Soạn KT CVQT RC3 gửi 999
    • Qua USSD: Bấm *093*4*2#OK

 

  • Quy định sử dụng gói cước:
    • TB đăng ký thành công gói cước có thể sử dụng dung lượng data tại tất cả các quốc gia thuộc phạm vi cung cấp gói cước.
    • Tại một thời điểm, TB chỉ đăng ký được 01 gói cước CVQT.
    • Tại các quốc gia MobiFone cung cấp gói cước: TB chỉ sử dụng được dịch vụ Chuyển vùng quốc tế Thoại, SMS và Data  tại nhà mạng thuộc phạm vi cung cấp gói cước.
    • Tại các quốc gia MobiFone không cung cấp gói cước: TB chỉ có thể sử dụng được dịch vụ Thoại&SMS theo giá cước CVQT thông thường; TB không sử dụng được dịch vụ Data CVQT. Nếu TB muốn tiếp tục sử dụng dịch vụ Data CVQT với giá cước thông thường, TB phải hủy gói cước đã đăng ký và bấm *093*2#OK.
    • Trong vòng 30 ngày, thuê bao trả sau được đăng ký tối đa 3 gói RC1, 3 gói RC2, 3 gói RC3.
    • Trong thời hạn sử dụng của gói cước, khi lưu lượng Data đã hết, TB sẽ bị khóa dịch vụ Data CVQT. Dịch vụ Thoại&SMS vẫn sử dụng bình thường và được trừ dần vào dung lượng Thoại&SMS còn lại trong gói. Dung lượng Thoại&SMS phát sinh vượt số phút quy định sẽ được tính theo giá cước dịch vụ CVQT thông thường của MobiFone.
    • Khi gói cước hết thời hạn sử dụng, TB bị khóa dịch vụ Data CVQT. Dịch vụ Thoại&SMS vẫn sử dụng được bình thường và được tính theo giá cước CVQT thông thường của MobiFone.
    • Khi TB thực hiện đăng ký gói cước mới, gói cước cũ sẽ bị hủy, sản lượng các dịch vụ Thoại,SMS&Data chưa sử dụng trong gói cũ sẽ bị hủy và không được cộng dồn vào gói cước mới đăng ký.