Sitemap English
 
   
 
Kính chào quý khách!
 Đăng nhập

 Đăng ký

 Tiện ích online
 
 
 

BẢNG CƯỚC CÁC DỊCH VỤ PHỤ
(đã bao gồm thuế VAT)

01. Cước dịch vụ MMS
02. Cước dịch vụ MobifunLive
03. Cước dịch vụ MobiFun
04. Dịch vụ chuyển vùng quốc tế
05. Dịch vụ tin nhắn ngắn
06. Dịch vụ hộp thư thoại
07. Dịch vụ MobiChat, MobiMail...
08. LiveScore
09. Chờ, giữ cuộc gọi, hiển thị số gọi đến
10. Dịch vụ chuyển tiếp cuộc gọi
11. Dịch vụ 171
12. Dịch vụ 1717
13. Dịch vụ 8XXX
14. Dịch vụ Thông báo cuộc gọi nhỡ - MCA
15. SuperSIM
16. SIM 32K
17. MobiFone Info
18. FUNRING
19. Tra cứu Thông tin chứng khoán

Bấm vào đây để dowload bảng cước dịch vụ phụ

1. Nhắn tin đa phương tiện (MMS)    
1.1 Nhắn tin MMS từ ĐTDĐ đến ĐTDĐ hoặc Email    
a. Nhắn tin MMS trong bản tin chỉ bao gồm các ký tự, không có hình ảnh và âm thanh. 273 đồng/bản tin Tính cước thuê bao gửi tin
b. Nhắn tin MMS, trong bản tin bao gồm cả ký tự, hình ảnh và âm thanh 545 đồng/bản tin Tính cước thuê bao gửi tin
1.2 Từ MobiFone Web Portal tải nội dung dưới dạng WAP Push đến thuê bao di động trong nước.    
  - Thuê bao gửi 1.818 đồng/lần gửi Tính cước thuê bao gửi
  - Thuê bao nhận Cước truy cập GPRS theo quy định hiện hành Tính cước thuê bao nhận
1.3 Yêu cầu nội dung qua WAP Push bằng SMS    
  - Thuê bao gửi 1.818 đồng/SMS Tính cước thuê bao gửi
  - Thuê bao nhận Cước truy cập GPRS theo quy định hiện hành Tính cước thuê bao nhận
1.4 Tải nội dung từ nhà cung cấp nội dung    
  - Thuê bao gửi Theo mức cước quy định của nhà cung cấp nội dung Tính cước thuê bao gửi
  - Thuê bao nhận Cước truy nhập GPRS theo quy định hiện hành Tính cước thuê bao nhận

Ghi chú:
Nội dung yêu cầu bao gồm: nhạc chuông đa âm, logo màu, nền màn hình màu, nền màn hình chờ, trò chơi.
-  Tạm thời không cung cấp dịch vụ tải nội dung đến thuê bao nước ngoài.
-  Tính cước ngay khi yêu cầu được gửi đến hệ thống (MMSC, SMSC)
-  Thuê bao bị khoá 1 chiều hoặc 2 chiều không được sử dụng dịch vụ.
-  Nếu thuê bao gửi tin nhắn MMS, Tải nội dung dưới dạng WAP Push từ MobiFone Portal hoặc Yêu cầu nội dung qua WAP Push bằng SMS    đến nhiều thuê bao hoặc địa chỉ Email thì cước mà thuê bao gửi tin phải trả = n x mức cước dịch vụ trong trường hợp chỉ gửi đến một thuê bao di động hoặc địa chỉ Email (n - số đích gửi tin).

Thời điểm có hiệu lực: Các quy định nêu trên có hiệu lực kể từ 0giờ 00 ngày 01/07/2008.

   - Nhạc chuông đa âm, logo, hình nền màu, , hình động 2.000 đồng/lần gửi về máy ĐTDĐ + cước GPRS 2.000 đồng/lần gửi về máy ĐTDĐ + cước GPRS
   - Nhạc chuông, logo, hình nền Card 1.650 đồng/lần gửi về máy ĐTDĐ 1.650 đồng/lần gửi về máy ĐTDĐ
   - Gửi SMS đến email 290 đồng/tin nhắn  
   - SMS Alert Calendar   220 đồng/tin nhắn
   - Thông báo Email qua SMS   220 đồng/tin nhắn
   - Group SMS   220 đồng/tin nhắn
 

Chú ý:

- Thực hiện trừ cước online vào tài khoản chính của thuê bao trả trước.

- Tính cước ngay khi yêu cầu được gửi đến hệ thống (MMSC, SMSC)

- Cước sử dụng dịch vụ gồm cước GPRS (50đ/Kbyte) và cước nội dung thông tin (do nhà cung cấp thông tin qui định)

Cước tải thông tin  
Nhạc chuông(Ringtone) 1.650đ/01 lần tải về máy ÐTDĐ từ Webportal.
Biểu tượng(Logo) - Nhà khai thác (Operater Logo) - Nhóm người gọi (Group Logo) 1.650đ/01 lần tải về máy ÐTDĐ từ Webportal.
Mức cước trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

5. Dịch vụ nhắn tin ngắn:

  • Phí đăng ký: Miễn phí
  • Phí tháng: Miễn phí
  • Cách tính cước:
Cước tin nhắn từ điện thoại di động Xem bảng cước của các dịch vụ tương ứng: MobiGold, MobiCard, Mobi4U, MobiPlay
Cước nhắn tin từ Internet Xem phần cước từ Internet
Cước nhận tin nhắn SMS của thuê bao Việt Nam chuyển vùng ra nước ngoài 550 đồng/bản tin
Cước nhắn tin SMS đi quốc tế của thuê bao nước ngoài chuyển vùng sang Việt Nam 0.165 USD/bản tin
Cước nhắn tin SMS trong Việt Nam của thuê bao nước ngoài chuyển vùng sang Việt Nam 0.088 USD/bản tin
Mức cước trên bao gồm thuế giá trị gia tăng.

6. Dịch vụ hộp thư thoại:
  • Cước đăng ký sử dụng dịch vụ:
    • Đăng ký qua số tắt 981: 500 đồng/phút (đã bao gồm thuế GTGT). Phương thức tính cước 6 giây + 1 giây.
    • Đăng ký từ máy đầu cuối: Miễn cước.
  • Cước chuyển hướng cuộc gọi vào HTT: Miễn cước
  • Cước gọi vào HTT để nhắn tin
     
    Khi TB A gọi cho TB B, TB B đã cài đặt chuyển tiếp cuộc gọi vào HTT   Tính cước như cuộc gọi thoại thông thường cho TB A.
    TB A muốn gửi tin nhắn vào HTT cho TB B, TB B không cài đặt chuyển tiếp cuộc gọi thoại đến HTT nhưng đã đăng ký sử dụng dịch vụ HTT. TB A là thuê bao MobiFone. Tính cước như cuộc gọi thoại thông thường cho TB A.

  • Gọi vào HTT để truy cập tin nhắn
     
    Cước gọi 981 500 đồng/phút (đã bao gồm thuế GTGT). Phương thức tính cước 6 giây + 1 giây.
    (Không áp dụng đối với thuê bao trả sau CVQT sử dụng dịch vụ HTT)
    Cước gọi 0908222222 Như cuộc gọi đến thông thường.

  • Cước gọi vào HTT (981) để thay đổi thông tin cá nhân: 500 đồng/phút (đã bao gồm thuế GTGT). Phương thức tính cước 6 giây + 1 giây.
Lưu ý: Thuê bao sử dụng dịch vụ HTT được giảm 50% cước nội mạng theo quy định hiện hành.

7. Dịch vụ MobiChat, MobiMail, Lịch vạn niên...
 

MobiChat (910) Miễn phí 290 đồng/tin nhắn
MobiMail (911) Miễn phí 290 đồng/tin nhắn
MobiList (918) Miễn phí 1.000 đồng/bản tin
Lịch vạn niên (921) Miễn phí 1.000 đồng/tin nhắn
Thông tin qua SupperSim (9222) Miễn phí 1.000 đồng/ tin nhắn
Thanh toán hóa đơn qua ATM (9223) Miễn phí 290 đồng/tin nhắn
Hỗ trợ đại lý (090) Miễn phí Miễn phí
Dịch vụ tra cứu cước nóng (901) Miễn phí Miễn phí
Nhắn tin quảng bá Miến phí Miễn phí

Giá cước áp dụng từ 1/8/2009.

Mức xem cước ký hiệu của Giải bóng đá 290 đồng/tin nhắn
Mức cước yêu cầu thông tin về danh sách các trận đấu 290 đồng/tin nhắn
Mức cước yêu cầu thông tin trực tiếp về kết quả của một hay nhiều trận đấu 290 đồng/tin nhắn
Cước nhận thông tin trực tiếp về kết quả của trận đấu: 1.000 đồng/trận đấu

9. Chờ, giữ cuộc gọi, hiển thị số gọi đến

Chờ cuộc gọi Miễn phí Miễn phí
Giữ cuộc gọi Miễn phí Miễn phí
Hiển thị số gọi đến Miễn phí Miễn phí

A.    Định nghĩa dịch vụ: Dịch vụ chuyển tiếp cuộc gọi cho phép thuê bao di động trả sau (MobiGold) thực hiện chuyển tiếp cuộc gọi đến đến số điện thoại khác (di động, cố định v.v) và hộp thư thoại của chính thuê bao.

B.     Các trường hợp chuyển cuộc gọi:

-         Chuyển tiếp tất cả các cuộc gọi đến.

-         Chuyển tiếp cuộc gọi khi máy bận.

-         Chuyển tiếp cuộc gọi khi không trả lời.

-         Chuyển tiếp cuộc gọi khi không liên lạc được (thuê bao chủ động tắt máy).

-         Chuyển tiếp cuộc gọi khi không liên lạc được (thuê bao ngoài vùng phủ sóng hoặc rút PIN khi máy đang hoạt động).

C.    Nguyên tắc tính cước:

I.           Cước đăng ký: miễn phí đăng ký sử dụng dịch vụ chuyển cuộc gọi.

II.          Cước chuyển cuộc gọi:

1.          Cước chuyển cuộc gọi khi thuê bao ở trong nước:

a)        Chuyển cuộc gọi đến hộp thư thoại: Miễn cước chuyển cuộc gọi đến hộp thư thoại theo quy định hiện hành.

b)        Chuyển cuộc gọi đến một thuê bao trong nước (di động, cố định v.v.): Cước phí cuộc gọi được chia thành 2 phần:

     -       Phần khởi đầu cuộc gọi (Từ thuê bao chủ gọi A đến thuê bao chuyển cuộc gọi B): Cước cuộc gọi được tính cho thuê bao chủ gọi A như một cuộc gọi thông thường từ thuê bao chủ gọi A đến thuê bao chuyển hướng cuộc gọi B với thời gian cuộc gọi bằng thời gian đàm thoại giữa thuê bao A và thuê bao nhận chuyển hướng cuộc gọi C. 

     -       Phần chuyển cuộc gọi (Từ thuê bao chuyển cuộc gọi B đến thuê bao nhận chuyển hướng cuộc gọi C): Cước cuộc gọi được tính như sau:

o  Nếu thuê bao nhận cuộc gọi C là thuê bao di động trả trước/trả sau của MobiFone, thuê bao cố định, Cityphone, Gphone, CDMA của VNPT: miễn cước cuộc gọi.

o  Nếu thuê bao nhận cuộc gọi C là thuê bao của doanh nghiệp khác (di động, cố định): thực hiện tính cước như đối với cuộc gọi thông thường.

Ghi chú:

-       Thuê bao A: là thuê bao di động, cố định trong nước hoặc nước ngoài.

-       Thuê bao B (thuê bao sử dụng dịch vụ chuyển cuộc gọi): là thuê bao di động trả sau (MobiGold) của MobiFone.

-       Thuê bao C (thuê bao nhận chuyển cuộc gọi): là tất cả các thuê bao di động, cố định trong nước.

Lưu ý: Hiện nay, MobiFone không cung cấp dịch vụ cho phép thuê bao trả sau MobiGold chuyển cuộc gọi đến một thuê bao nước ngoài. 

2.          Cước chuyển cuộc gọi khi  thuê bao đang chuyển vùng ở nước ngoài.

Khi thuê bao chuyển vùng ra nước ngoài thì việc tính cước chuyển cuộc gọi không phân biệt trường hợp chuyển vào hộp thư thoại và trường hợp chuyển đến một thuê bao trong nước.

1  Chuyển tất cả các cuộc gọi đến  Áp dụng tính cước như trường hợp thuê bao chuyển cuộc gọi trong nước
(Quy định tại điểm 1 nêu trên)
2  Chuyển tiếp cuộc gọi khi không liên lạc được (thuê bao chủ động tắt máy)  - Như trên -
3  Chuyển tiếp cuộc gọi khi máy bận

 Cước khách hàng phải trả bao gồm:

- Cước mạng khách (nếu có đối với trường hợp nhận cuộc gọi)

- Cước định tuyến lại cuộc gọi từ mạng MobiFone đến mạng khách.

- Cước gọi quốc tế từ mạng khách về Việt Nam

4  Chuyển tiếp cuộc gọi khi không trả lời.  - Như trên -
5  Chuyển tiếp cuộc gọi khi không liên lạc được (thuê bao ngoài vùng phủ sóng hoặc rút PIN khi máy đang hoạt động)  - Như trên -

D.    Hiệu lực: kể từ 0giờ00 ngày 18 tháng 04 năm 2009

  •  Cước sử dụng dịch vụ:
    Nguyên tắc tính cước:
    • Chỉ tính cước khi cuộc gọi đã được thực hiện thành công (có tín hiệu trả lời).
    • Cước VoIP: tính theo phương thức: 6 giây + 1 giây

    Mức cước: (chưa bao gồm thuế VAT)

    • Giờ bận: 0.048 USD/block 6 giây 0.008 USD/block 1 giây

    • Giờ rỗi: 0.036 USD/block 6 giây 0.006 USD/block 1 giây

    • Thời gian giảm cước ( giờ rỗi): từ 23 giờ đến 06 giờ các ngày từ thứ hai đến thứ bảy, từ 0 giờ đến 24 giờ ngày lễ và chủ nhật
  • Phạm vi áp dụng: các thuê bao MobiFone gọi “171” quốc tế
  • Hướng dẫn sử dụng dịch vụ:
    171 + 00+ mã nước + mã vùng/mã mạng + số điện thoại cần gọi
  • Cước sử dụng dịch vụ:
    Nguyên tắc tính cước:
    • Chỉ tính cước khi cuộc gọi đã được thực hiện thành công (có tín hiệu trả lời).
    • Cước VoIP: tính theo phương thức: 6 giây + 1 giây

    Mức cước: (đã bao gồm VAT).

    • Giờ bận: 0.039 USD/block 6 giây 0.0065 USD/block 1 giây
    • Giờ rỗi: 0.030 USD/block 6 giây 0.005 USD/block 1 giây

    • Thời gian giảm cước ( giờ rỗi): từ 23 giờ đến 06 giờ các ngày từ thứ hai đến thứ bảy, từ 0 giờ đến 24 giờ ngày lễ và chủ nhật
  • Phạm vi áp dụng: Các thuê bao MobiCard, Mobi4U  gọi “1717”:
  • Hướng dẫn sử dụng dịch vụ: 1717 + 00 + mã nước + mã vùng/mã mạng + số điện thoại cần gọi

Bảng danh sách các đầu số dịch vụ 8XXX

1 80XX 500 đồng /Tin nhắn
2 81XX 1000 đồng/Tin nhắn
3 82XX 2000 đồng/Tin nhắn
4 83XX 3000 đồng/Tin nhắn
5 84XX 4000 đồng/Tin nhắn
6 85XX 5000 đồng/Tin nhắn
6 86XX 10000 đồng/Tin nhắn
7 87XX 15000 đồng/Tin nhắn

Cước dịch vụ sẽ bao gồm hai phần: Cước thuê bao tháng và cước SMS

  • Thuê bao tháng (đã bao gồm VAT) - 2500đ/block 15 ngày (từ ngày 07/05/2009).

  • Cước SMS (đã bao gồm VAT): 

    1 DK Đăng ký sử dụng dịch vụ 9232

    Miễn phí

    2 HUY Huỷ đăng ký sử dụng dịch vụ 9232

    Miễn phí

    3 MCA Tra cứu thông tin về các cuộc gọi nhỡ gần nhất bằng tin nhắn 9232 Miễn phí

- Miễn phí sử dụng dịch vụ Super danh bạ.
- Đối với dịch vụ tra cứu thông tin, cước dịch vụ là: 1000đồng/bản tin yêu cầu (đã bao gồm thuế VAT)(Áp dụng từ 1/8/2009).

Dịch vụ được cung cấp dành riêng cho thuê bao của mạng MobiFone với giá cước hết sức ưu đãi. Bạn chỉ phải trả 1000 đồng/bản tin yêu cầu. (Áp dụng từ 1/8/2009).

Miễn cước cho tất cả thuê bao trả sau sử dụng dịch vụ từ 01/01/2007.

1 Cước thuê bao ngày 300 đồng/ngày
2 Cước nhắn tin tới số dịch vụ 9224 290 đồng/tin nhắn
3 Cước thông tin di động gọi đến số dịch vụ 9224 50% cước thông tin di động hiện hành
4 Cước thay đổi bài hát 3000 đồng/1 lần đổi/1 bài hát

Lưu ý: Tạm ngưng dịch vụ vẫn tính phí thuê bao.

Giá cước dịch vụ: 1000 đồng/bản tin yêu cầu (đã bao gồm thuế VAT).(Áp dụng từ 1/8/2009).

Ðể biết thêm chi tiết, hãy liên hệ với dịch vụ chăm sóc khách hàng 18001090
(Gọi miễn phí từ máy diện thoại di động)

 
 
Trang chủ MobiFone | Điều kiện sử dụng | Liên hệ & góp ý
Click to Verify - This site has chosen a VeriSign SSL Certificate to improve Web site security