|
Các đơn vị cước điện thoại di động sau khi đă cộng thuế giá GTGT được làm trong trên nguyên tắc: phần lẻ lớn hơn hoặc bằng 0,5 đồng được làm tṛn thành 01 đồng; phần lẻ nhỏ hơn 0,5 đồng được làm tṛn xuống 0 (không) đồng.
|
CÁC
DỊCH VỤ
|
GIÁ
TIỀN
(Đă bao gồm
10% thuế GTGT) |
| Cước
tiếp mạng |
Miễn
phí |
| Cước
thuê bao tháng |
Miễn
phí |
| Cước
thuê bao ngày |
Miễn
phí |
| Nhận
cuộc gọi
đến |
Miễn
phí |
|
Cước
nhắn tin trong nước nội mạng Mobifone |
290 đồng/bản tin
giờ bận; 100 đồng/bản
tin giờ rỗi.
Giờ rỗi:
từ 1 giờ sáng đến 5
giờ sáng tất cả các
ngày trong tuần (kể
cả ngày lễ và chủ
nhật). |
|
Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác) |
350 đồng/bản tin
giờ bận; 250 đồng/bản
tin giờ rỗi.
Giờ rỗi:
từ 1 giờ sáng đến 5
giờ sáng tất cả các
ngày trong tuần (kể
cả ngày lễ và chủ
nhật). |
| Gửi
tin nhắn Quốc
tế |
0.165
USD/ tin nhắn |
|
Ghi chú:
- Cước SMS nội mạng:
-
Áp dụng cho các tin nhắn giữa các thuê bao di động (trả trước và trả sau) của mạng MobiFone.
-
Áp dụng cho các tin nhắn từ thuê bao di động (trả trước và trả sau) của MobiFone đến các thuê bao điện thoại vô tuyến nội thị (Cityphone) và thuê bao điện thoại cố định PSTN của VNPT (bao gồm cả thuê bao Gphone).
-
Mức cước nội mạng giờ rỗi áp dụng chung cho tất cả các thuê bao của MobiFone (trả trước và trả sau).
- Cước SMS liên mạng: áp dụng cho các tin nhắn từ các thuê bao di động (trả trước và trả sau) của MobiFone đến các thuê bao di động Vinaphone và các mạng điện thoại của doanh nghiệp viễn thông khác.
- Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến 5 giờ sáng tất cả các ngày trong tuần (kể cả ngày lễ và chủ nhật).
- Các bản tin tin ngắn SMS trong
nước có thu cước (bao gồm SMS
nội mạng và liên mạng) được tính
vào số SMS miễn phí trong gói
cước bao gồm:
-
SMS trong nước thông thường
của thuê bao gửi nội mạng
hoặc liên mạng (đến thuê bao
di động mạng khác);
-
Sử dụng các dịch vụ giá trị
gia tăng SMS của
MobiPlay áp
dụng mức cước SMS liên mạng
trong nước;
-
Gửi SMS trong nước từ trang
web: www.mobifone.com.vn của
MobiPlay (liên mạng và nội
mạng): có tính cước;
- C̣n các trường hợp sau không
được tính vào số SMS miễn phí:
-
SMS quốc tế (SMS được gửi từ máy
điện thoại di động, hoặc gửi từ web: www.mobifone.com.vn);
-
Dịch vụ giá trị gia tăng SMS
có mức cước khác với mức
cước SMS trong nước thông
thường;
-
Các SMS gửi miễn cước (ví dụ
SMS tra cước nóng, SMS miễn phí từ trang web www.mob́one.com.vn...);
- Đối với cước dịch vụ TTDĐ trả trước:
Các đơn vị cước điện thoại
di động sau khi đă cộng thuế GTGT được làm tṛn trên nguyên tắc:
phần lẻ lớn hơn hoặc bằng 0,5 đồng được làm
tṛn thành 01 đồng; phần lẻ nhỏ hơn 0,5 đồng được làm tṛn xuống 0 (không)
đồng.
- Cước gọi đến thuê
bao di động của mạng MobiFone từ trạm điện thoại thẻ Cardphone được làm tṛn
theo quy định làm tṛn cước của hệ thống thẻ Cardphone.
| STT |
Mệnh
giá nạp tiền |
Thời
gian mệnh giá |
Thời
hạn chờ nạp tiền (ngày) |
H́nh thức nạp tiền |
| 1 |
500.000
đồng |
475 |
1 |
Nạp tiền bằng thẻ mệnh giá hoặc SMS |
| 2 |
300.000
đồng |
285 |
1 |
| 3 |
200.000
đồng |
190 |
1 |
| 4 |
100.000
đồng |
95 |
1 |
| 5 |
50.000
đồng |
40 |
1 |
| 6 |
30.000
đồng |
24 |
1 |
Nạp tiền bằng SMS |
| 7 |
20.000
đồng |
16 |
1 |
|
8 |
10.000 đồng |
8 |
1 |
|