(đã bao gồm VAT)
- Cước
ḥa mạng
99.000 đồng/thuê bao,
được thu một lần, bao gồm cả
Simcard 64K
- Cước thuê bao tháng
49.000 đồng/tháng
- Cước thông tin di
động
Đơn
vị tính cước
cuộc gọi là 6
giây + 1 giây.
| Cước thông tin |
Đơn
vị tính (đồng) |
|
Cước thông tin
gọi nội mạng |
|
| Cước
gọi thông tin di động 6
giây đầu |
98 đồng |
| Cước
gọi thông tin di động 1
giây tiếp theo |
16.33 đồng/1 giây |
|
Cước thông tin
gọi liên mạng |
|
|
Block 06 giây đầu |
108 đồng |
|
Block 01 giây tiếp
theo |
18 đồng/1 giây |
|
Cước
quốc tế
IDD* |
Chỉ bao gồm cước |
| Cước
nhắn tin trong nước nội mạng MobiGold |
290 đồng/bản tin
giờ bận; 100 đồng/bản
tin giờ rỗi.
Giờ rỗi:
từ 1 giờ sáng đến 5
giờ sáng tất cả các
ngày trong tuần (kể
cả ngày lễ và chủ
nhật). |
| Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác) |
350 đồng/bản tin
giờ bận; 250 đồng/bản
tin giờ rỗi.
Giờ rỗi:
từ 1 giờ sáng đến 5
giờ sáng tất cả các
ngày trong tuần (kể
cả ngày lễ và chủ
nhật). |
| Cước
nhắn tin
quốc tế |
0.165
USD/bản tin |
| Cước
gọi vào thuê
bao VSAT
(1’+1’) |
1.200
đồng/phút |
| Truy
cập Internet
gián tiếp
(1268, 1269 và 1260) |
Cước thông tin trong
nước
+ cước
truy cập
Internet |
| Gọi
dịch vụ
1080/1088/hộp
thư thông tin |
Cước
dịch vụ
108x |
|
|
STT |
Tên
gói cước |
Số
block 01 giây
cam kết sử
dụng/tháng |
SMS
miễn phí |
Giá
mua gói cước(đồng/tháng) |
|
Chưa bao gồm thuế
GTGT |
Đă bao gồm thuế GTGT |
|
1 |
G 1 |
5.000 block 1 giây |
50 |
141.818 |
156.000 |
|
2 |
G 2 |
10.000 block 1 giây |
50 |
216.364 |
238.000 |
|
3 |
G 3 |
15.000 block 1 giây |
100 |
300.000 |
330.000 |
|
4 |
G 4 |
20.000 block 1 giây |
150 |
377.273 |
415.000 |
|
5 |
G 5 |
25.000 block 1 giây |
250 |
465.455 |
512.000 |
|
6 |
G 6 |
30.000 block 1 giây |
350 |
531.818 |
585.000 |
|
- Khi đăng kư sử dụng gói cước,
thay v́ phải trả cước thuê bao
tháng, khách hàng chỉ cần mua
gói cước/tháng và sử dụng được
một số lượng block 01 giây liên
lạc và SMS miễn phí. Cước các
block 01 giây cam kết và SMS
miễn phí đă được tính trong giá
mua gói cước/tháng. Cước các
cuộc gọi được tính cước theo
phương thức tính cước hiện hành
(6 giây + 1 giây) và thời gian
cuộc gọi sẽ được quy đổi thành
các block 01 giây để trừ vào
tổng số block 01 giây cam kết sử
dụng/tháng. Cụ thể như sau: một
block 6 giây được tính bằng 6
block 01 giây. Đối với cuộc gọi
chưa đến 6 giây vẫn được quy đổi
bằng 6 block 01 giây. Đối với
cuộc gọi trên 6 giây th́ 6 giây
đầu được quy đổi là 6 block 01
giây c̣n thời gian liên lạc tiếp
theo được quy đổi thành các
block 1 giây.
- Số block 01 giây cam kết và
SMS miễn phí trong một tháng chỉ
có giá trị sử dụng trong tháng
đó. Nếu không sử dụng hết, sẽ
không c̣n giá trị sử dụng ở
tháng tiếp theo.
- Sau khi sử dụng hết số block
01 giây cam kết và SMS miễn phí
trong tháng, nếu thuê bao tiếp
tục sử dụng dịch vụ th́ thời
gian cuộc gọi và SMS tiếp theo
trong tháng đó sẽ được tính cước
như thuê bao trả sau thông
thường.
- Số block 01 giây cam kết trong
gói cước bao gồm cước thông tin
di động trong nước nội mạng,
liên mạng không phân biệt giờ
cao điểm hay thấp điểm và được
áp dụng cho các trường hợp cuộc
gọi có tính cước sau đây:
-
Cuộc gọi thông tin di động
trong nước nội mạng, liên
mạng.
-
Phần cước thông tin di động
đối với các cuộc gọi gồm hai
thành phần cước (Gọi đến
1088 của một số Bưu điện
tỉnh, thành
phố/Audiotext/Truy cập
Internet bằng Data GSM,
v.v.).
-
Các cuộc gọi vào các dịch vụ
mă số tắt có tính cước TTDĐ
trong nước: các dịch vụ có
mă số tắt của
MobiGold; 116;
117; 119; số giải đáp khách
hàng của các doanh nghiệp
viễn thông khác ngoài VNPT
v.v.
-
Các cuộc gọi tới các dịch vụ
tính cước theo phương thức 1
phút + 1 phút th́ phần cước
thông tin di động sẽ được
quy đổi 1 phút = 60 block 01
giây để trừ vào số lượng
block 01 giây cam kết trong
gói cước.
- Các trường hợp sau không được tính vào block
1 giây
cam kết sử dụng:
-
Truy xuất vào hộp thư thoại
(Voicemail) của thuê bao;
-
Các cuộc gọi tới dịch vụ
VSAT;
-
Gọi vào dịch vụ nhắn tin của
mạng cố định;
-
Các cuộc gọi tới các dịch vụ
đă qui định miễn cước
(18001090, 113, 114,
115, 18001091;
18001001, 18001260,
18001255);
-
Các cuộc gọi tới 1900xxxx...
-
Các cuộc gọi do thuê bao bị
gọi trả cước;
- Cước SMS nội mạng:
-
Áp dụng cho các tin nhắn giữa các thuê bao di động (trả trước và trả sau) của mạng MobiFone.
-
Áp dụng cho các tin nhắn từ thuê bao di động (trả trước và trả sau) của MobiFone đến các thuê bao điện thoại vô tuyến nội thị (Cityphone) và thuê bao điện thoại cố định PSTN của VNPT (bao gồm cả thuê bao Gphone).
-
Mức cước nội mạng giờ rỗi áp dụng chung cho tất cả các thuê bao của MobiFone (trả trước và trả sau).
- Cước SMS liên mạng: áp dụng cho các tin nhắn từ các thuê bao di động (trả trước và trả sau) của MobiFone đến các thuê bao di động Vinaphone và các mạng điện thoại của doanh nghiệp viễn thông khác.
- Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến 5 giờ sáng tất cả các ngày trong tuần (kể cả ngày lễ và chủ nhật).
- Các bản tin tin ngắn SMS trong
nước có thu cước (bao gồm SMS
nội mạng và liên mạng) được tính
vào số SMS miễn phí trong gói
cước bao gồm:
-
SMS trong nước thông thường
của thuê bao gửi nội mạng
hoặc liên mạng (đến thuê bao
di động mạng khác);
-
Sử dụng các dịch vụ giá trị
gia tăng SMS của
MobiGold áp
dụng mức cước SMS liên mạng
trong nước;
-
Gửi SMS trong nước từ trang
web: www.mobifone.com.vn của
MobiGold (liên mạng và nội
mạng): có tính cước;
- C̣n các trường hợp sau không
được tính vào số SMS miễn phí:
-
SMS quốc tế (SMS được gửi từ máy
điện thoại di động, hoặc gửi từ web: www.mobifone.com.vn);
-
Dịch vụ giá trị gia tăng SMS
có mức cước khác với mức
cước SMS trong nước thông
thường;
-
Các SMS gửi miễn cước (ví dụ
SMS tra cước nóng, SMS miễn phí từ trang web www.mobifone.com.vn...);
- Đối với cước dịch vụ TTDĐ trả sau: Tổng cước khách hàng phải trả hàng tháng
trên hoá đơn cước (đă bao gồm
thuế GTGT) được làm tṛn trên nguyên tắc:
phần lẻ lớn hơn hoặc bằng 50 đồng được làm
tṛn thành 100 đồng, phần lẻ nhỏ hơn 50 đồng được làm tṛn xuống 0 (không)
đồng.
- Cước gọi đến thuê
bao di động của mạng MobiFone từ trạm điện thoại thẻ Cardphone được làm tṛn
theo quy định làm tṛn cước của hệ thống thẻ Cardphone.
Giảm 50% cước gọi trong nước
nội mạng từ 23h hôm trước đến
5h:59:59 sáng hôm sau tất cả các ngày trong năm,
trừ các khoảng thời gian sau: 23h:00:00 ngày 24/12 đến 05h:59:59 sáng ngày 25/12 (Dương lịch); 23h:00:00 ngày 31/12 đến 05h:59:59 sáng ngày 01/01 (Dương lịch); 23h:00:00 ngày 30/12 đến 05h:59:59 sáng ngày 01/01 (Tết Âm lịch).
|